Ngày bình hòa
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Nhập ngày sinh của bạn để khám phá trọn bộ Can Chi, Ngũ Hành Nạp Âm, Cung Phi Bát Trạch, ngày hợp, ngày xung, và trực tiếp lọc danh sách ngày hoàng đạo đại cát trong từng tháng phù hợp với tuổi của bạn.
Cầm tinh con Khỉ
Tây Nam (Sinh Khí), Tây Bắc (Thiên Y), Tây (Diên Niên), Đông Bắc (Phục Vị)
Thích hợp làm hướng xuất hành, đặt bàn làm việc, hướng giường ngủ hoặc mở cửa chính.Đông Nam (Tuyệt Mệnh), Bắc (Ngũ Quỷ), Đông (Lục Sát), Nam (Họa Hại)
Hệ thống đã phân tích toàn bộ 31 ngày trong tháng: Tìm thấy 8 ngày tốt (trong đó có 2 ngày Đại Cát Tam Hợp / Lục Hợp), và phát hiện 6 ngày xung người tuổi Nhâm Thân cần chủ động tránh.
Ngày bình hòa
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Tam NươngTí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Nguyệt kỵDần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Hại với tuổi (Kém may mắn)
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59)...
Ngày bình hòa
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Sát ChủDần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Xung trực diện với tuổi (Đại kỵ)
Phạm: Tam NươngTí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Ngày bình hòa
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt tậnDần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Ngày bình hòa
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Sát ChủTí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Tam NươngDần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Khai · Không xung tuổi
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Nguyệt kỵTí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Hại với tuổi (Kém may mắn)
Phạm: Tam NươngSửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59)...
Tam Hợp với tuổi · Ngày Hoàng Đạo · Trực Mãn
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Bình · Không xung tuổi
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Xung trực diện với tuổi (Đại kỵ)
Phạm: Thọ TửTí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Chấp · Không xung tuổi
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Tam NươngSửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Nguyệt kỵ, Sát ChủTí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Khai · Không xung tuổi
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Bế · Không xung tuổi
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày bình hòa
Phạm: Tam NươngDần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Hại với tuổi (Kém may mắn)
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59)...
Tam Hợp với tuổi · Ngày Hoàng Đạo · Trực Mãn
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59)...
Ngày Hoàng Đạo · Trực Bình · Không xung tuổi
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59)...
Lục Xung trực diện với tuổi (Đại kỵ)
Phạm: Tam Nương, Thọ TửTí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59)...
Xem ngày lành tháng tốt theo tuổi là nét văn hóa truyền thống sâu sắc của người Việt. Mỗi người sinh ra đều mang trong mình một trường năng lượng bản mệnh riêng, được quy định bởi Thiên Can, Địa Chi, Ngũ Hành Nạp Âm và Cung Phi Bát Trạch.