Không gian Tết Việt với hoa đào, bánh chưng và đèn lồng

Xuân Đinh Mùi

Tết Nguyên Đán 2027

144Ngày
22Giờ
31Phút
6Giây

Còn lại đến thời khắc bước sang năm Đinh Mùi

Cập nhật 13/09/2026

Lịch nghỉ Tết 2027

Phương án đã trình
Dự kiến nghỉ 7 ngày liên tục

Bộ Nội vụ đã trình phương án nghỉ từ thứ Năm 04/02 đến hết thứ Tư 10/02/2027, tức 28 tháng Chạp đến mùng 5 Tết. Đây chưa phải thông báo phê duyệt cuối cùng; trang sẽ cập nhật khi Chính phủ công bố chính thức.

Thứ Năm 04 Tháng 2 28 tháng Chạp
Thứ Sáu 05 Tháng 2 29 tháng Chạp
Thứ Bảy 06 Tháng 2 Mùng 1 Tết
Chủ Nhật 07 Tháng 2 Mùng 2 Tết
Thứ Hai 08 Tháng 2 Mùng 3 Tết
Thứ Ba 09 Tháng 2 Mùng 4 Tết
Thứ Tư 10 Tháng 2 Mùng 5 Tết

Nguồn trạng thái: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ.

Thời khắc chuyển năm

Giao thừa Tết Đinh Mùi

Giao thừa diễn ra lúc 00:00 ngày 06/02/2027, khép lại ngày 29 tháng Chạp năm Bính Ngọ và mở đầu mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Mùi.

Thứ Sáu05.0229 tháng Chạp
Thứ Bảy06.02Mùng 1 Tết

Ông Công Ông Táo

23 tháng Chạp

Tất niên

29 tháng Chạp

Mùng 1 Tết

1 tháng Giêng

Mùng 2 Tết

2 tháng Giêng

Mùng 3 Tết

3 tháng Giêng

Phong tục đầu năm

Năm Đinh Mùi ưu tiên địa chi Ngọ (lục hợp), Hợi và Mão (tam hợp).

2002

Nhâm Ngọ

Lục hợp với năm Đinh Mùi

1990

Canh Ngọ

Lục hợp với năm Đinh Mùi

1978

Mậu Ngọ

Lục hợp với năm Đinh Mùi

2007

Đinh Hợi

Tam hợp với năm Đinh Mùi

1999

Kỷ Mão

Tam hợp với năm Đinh Mùi

1995

Ất Hợi

Tam hợp với năm Đinh Mùi

1987

Đinh Mão

Tam hợp với năm Đinh Mùi

1983

Quý Hợi

Tam hợp với năm Đinh Mùi

Điều quan trọng hơn con giáp

Người xông đất nên có sức khỏe tốt, tính tình vui vẻ, gia đạo thuận hòa và không có tang sự. Người sinh trước Tết âm lịch cần kiểm tra lại năm tuổi âm; kết quả trên chỉ đối chiếu quan hệ địa chi, không phải dự đoán may rủi.

Khởi sự hanh thông

Ngày khai trương đầu năm

Các ngày phù hợp trong 15 ngày đầu tháng Giêng, đã loại Tam Nương, Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi khi có năm sinh.

Mùng 1 Tết

Thứ Bảy

Bính Thìn · Trực Mãn · Kim Quỹ

Giờ hoàng đạoDần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00
Mùng 2 Tết

Chủ Nhật

Đinh Tỵ · Trực Bình · Bảo Quang

Giờ hoàng đạoSửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Mùng 9 Tết

Chủ Nhật

Giáp Tý · Trực Khai · Thanh Long

Giờ hoàng đạoTý 23:00–01:00 · Sửu 01:00–03:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00
Xem công cụ khai trương đầy đủ

Chuyến đi đầu xuân

Ngày xuất hành đầu năm

Các ngày phù hợp trong 10 ngày đầu tháng Giêng theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và ngày kiêng phổ biến.

Mùng 1 Tết

Thứ Bảy

Bính Thìn · Trực Mãn · Kim Quỹ

Giờ hoàng đạoDần 03:00–05:00 · Thìn 07:00–09:00 · Tỵ 09:00–11:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00 · Hợi 21:00–23:00
Mùng 2 Tết

Chủ Nhật

Đinh Tỵ · Trực Bình · Bảo Quang

Giờ hoàng đạoSửu 01:00–03:00 · Thìn 07:00–09:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Mùi 13:00–15:00 · Tuất 19:00–21:00 · Hợi 21:00–23:00
Mùng 9 Tết

Chủ Nhật

Giáp Tý · Trực Khai · Thanh Long

Giờ hoàng đạoTý 23:00–01:00 · Sửu 01:00–03:00 · Mão 05:00–07:00 · Ngọ 11:00–13:00 · Thân 15:00–17:00 · Dậu 17:00–19:00
Xem công cụ xuất hành đầy đủ
Thông tin tham khảo văn hóa

Các gợi ý ngày, giờ và tuổi dựa trên quy tắc lịch pháp dân gian phổ biến. Khi lên kế hoạch thực tế, hãy ưu tiên lịch làm việc chính thức, sức khỏe, thời tiết, giao thông và điều kiện kinh doanh.