Lịch âm tháng 2 năm 1900
Lịch Vạn Niên 2/1900
Tháng Mậu Dần (Âm Lịch)
Tháng 2 là giai đoạn tiết trời mùa xuân ấm dần lên. Mưa xuân lất phất làm cây cối đâm chồi nảy lộc, rất thuận lợi cho việc du xuân, kết duyên và bắt đầu các dự định quan trọng trong năm.
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 2 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/2 Ất Tỵ (Âm 2/1) Sát Chủ
- Ngày 2/2 Bính Ngọ (Âm 3/1) Tam Nương
- Ngày 3/2 Đinh Mùi (Âm 4/1)
- Ngày 4/2 Mậu Thân (Âm 5/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 5/2 Kỷ Dậu (Âm 6/1)
- Ngày 6/2 Canh Tuất (Âm 7/1) Tam Nương
- Ngày 7/2 Tân Hợi (Âm 8/1)
- Ngày 9/2 Quý Sửu (Âm 10/1)
- Ngày 10/2 Giáp Dần (Âm 11/1)
- Ngày 12/2 Bính Thìn (Âm 13/1) Tam Nương
- Ngày 13/2 Đinh Tỵ (Âm 14/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 15/2 Kỷ Mùi (Âm 16/1)
- Ngày 16/2 Canh Thân (Âm 17/1)
- Ngày 17/2 Tân Dậu (Âm 18/1) Tam Nương
- Ngày 18/2 Nhâm Tuất (Âm 19/1) Thọ Tử
- Ngày 19/2 Quý Hợi (Âm 20/1)
- Ngày 21/2 Ất Sửu (Âm 22/1) Tam Nương
- Ngày 22/2 Bính Dần (Âm 23/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 25/2 Kỷ Tỵ (Âm 26/1) Sát Chủ
- Ngày 26/2 Canh Ngọ (Âm 27/1) Tam Nương
- Ngày 27/2 Tân Mùi (Âm 28/1)
- Ngày 28/2 Nhâm Thân (Âm 29/1) Nguyệt tận
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 2
-
01/02/1900 (Âm lịch: 2/1)Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
02/02/1900 (Âm lịch: 3/1)Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
14/02/1900 (Âm lịch: 15/1)Lễ tình nhân (Valentine) Dương lịch
-
14/02/1900 (Âm lịch: 15/1)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) Âm lịch
-
27/02/1900 (Âm lịch: 28/1)Ngày Thầy thuốc Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 2 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/2 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 2/2 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 3/2 (Âm 4/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 4/2 (Âm 5/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 5/2 (Âm 6/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 6/2 (Âm 7/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 7/2 (Âm 8/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 8/2 (Âm 9/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 9/2 (Âm 10/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 10/2 (Âm 11/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 11/2 (Âm 12/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 12/2 (Âm 13/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 13/2 (Âm 14/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 14/2 (Âm 15/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 15/2 (Âm 16/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 16/2 (Âm 17/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 17/2 (Âm 18/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 18/2 (Âm 19/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 19/2 (Âm 20/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 20/2 (Âm 21/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 21/2 (Âm 22/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 22/2 (Âm 23/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 23/2 (Âm 24/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 24/2 (Âm 25/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 25/2 (Âm 26/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 26/2 (Âm 27/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 27/2 (Âm 28/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 28/2 (Âm 29/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.