Lịch âm tháng 11 năm 1912
Lịch Vạn Niên 11/1912
Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 là tháng Đông chí với những cơn gió lạnh đầu đông, gắn liền với Ngày Nhà giáo Việt Nam và sự tri ân. Mọi người sum họp bên bếp lửa gia đình, củng cố nội lực và gắn kết tình thân.
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/11 Tân Tỵ (Âm 23/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 2/11 Nhâm Ngọ (Âm 24/9) Sát Chủ
- Ngày 3/11 Quý Mùi (Âm 25/9)
- Ngày 5/11 Ất Dậu (Âm 27/9) Tam Nương
- Ngày 6/11 Bính Tuất (Âm 28/9)
- Ngày 8/11 Mậu Tý (Âm 30/9) Nguyệt tận
- Ngày 10/11 Canh Dần (Âm 2/10)
- Ngày 11/11 Tân Mão (Âm 3/10) Tam Nương
- Ngày 12/11 Nhâm Thìn (Âm 4/10)
- Ngày 13/11 Quý Tỵ (Âm 5/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 14/11 Giáp Ngọ (Âm 6/10)
- Ngày 15/11 Ất Mùi (Âm 7/10) Tam Nương
- Ngày 16/11 Bính Thân (Âm 8/10) Thọ Tử
- Ngày 17/11 Đinh Dậu (Âm 9/10) Sát Chủ
- Ngày 18/11 Mậu Tuất (Âm 10/10)
- Ngày 19/11 Kỷ Hợi (Âm 11/10)
- Ngày 21/11 Tân Sửu (Âm 13/10) Tam Nương
- Ngày 22/11 Nhâm Dần (Âm 14/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 24/11 Giáp Thìn (Âm 16/10)
- Ngày 25/11 Ất Tỵ (Âm 17/10)
- Ngày 26/11 Bính Ngọ (Âm 18/10) Tam Nương
- Ngày 28/11 Mậu Thân (Âm 20/10) Thọ Tử
- Ngày 29/11 Kỷ Dậu (Âm 21/10) Sát Chủ
- Ngày 30/11 Canh Tuất (Âm 22/10) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 11
-
18/11/1912 (Âm lịch: 10/10)Tết Thường Tân Âm lịch
-
20/11/1912 (Âm lịch: 12/10)Ngày Nhà giáo Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 11 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/11 (Âm 23/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 2/11 (Âm 24/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 3/11 (Âm 25/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 4/11 (Âm 26/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 5/11 (Âm 27/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 6/11 (Âm 28/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 7/11 (Âm 29/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 8/11 (Âm 30/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 9/11 (Âm 1/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 10/11 (Âm 2/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 11/11 (Âm 3/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 12/11 (Âm 4/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 13/11 (Âm 5/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 14/11 (Âm 6/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 15/11 (Âm 7/10) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 16/11 (Âm 8/10) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 17/11 (Âm 9/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 18/11 (Âm 10/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 19/11 (Âm 11/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 20/11 (Âm 12/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 21/11 (Âm 13/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 22/11 (Âm 14/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 23/11 (Âm 15/10) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 24/11 (Âm 16/10) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 25/11 (Âm 17/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 26/11 (Âm 18/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 27/11 (Âm 19/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 28/11 (Âm 20/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 29/11 (Âm 21/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 30/11 (Âm 22/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.