Lịch âm tháng 4 năm 1921

Lịch Vạn Niên 4/1921 Tháng Nhâm Thìn (Âm Lịch)

Tháng 4 mở ra khúc giao mùa từ xuân sang hạ, nắng ấm chan hòa và muôn hoa đua sắc. Tiết khí rực rỡ, thích hợp cho các hoạt động khởi công xây dựng, xuất hành làm ăn và giao thương.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 4

  • 10/04/1921 (Âm lịch: 3/3)
    Tết Hàn Thực Âm lịch
  • 17/04/1921 (Âm lịch: 10/3)
    Giỗ Tổ Hùng Vương Âm lịch
  • 30/04/1921 (Âm lịch: 23/3)
    Ngày Giải phóng miền Nam Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 4 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/4 (Âm 23/2) - Ngày Thiên Đạo:
    Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ngày 2/4 (Âm 24/2) - Ngày Thiên Môn:
    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Ngày 3/4 (Âm 25/2) - Ngày Thiên Đường:
    Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Ngày 4/4 (Âm 26/2) - Ngày Thiên Tài:
    Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • Ngày 5/4 (Âm 27/2) - Ngày Thiên Tặc:
    Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • Ngày 6/4 (Âm 28/2) - Ngày Thiên Dương:
    Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • Ngày 7/4 (Âm 29/2) - Ngày Thiên Hầu:
    Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
  • Ngày 8/4 (Âm 1/3) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 9/4 (Âm 2/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 10/4 (Âm 3/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 11/4 (Âm 4/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 12/4 (Âm 5/3) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 13/4 (Âm 6/3) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 14/4 (Âm 7/3) - Ngày Thanh Long Kiếp:
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Ngày 15/4 (Âm 8/3) - Ngày Thanh Long Túc:
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • Ngày 16/4 (Âm 9/3) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 17/4 (Âm 10/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 18/4 (Âm 11/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 19/4 (Âm 12/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 20/4 (Âm 13/3) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 21/4 (Âm 14/3) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 22/4 (Âm 15/3) - Ngày Thanh Long Kiếp:
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Ngày 23/4 (Âm 16/3) - Ngày Thanh Long Túc:
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • Ngày 24/4 (Âm 17/3) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 25/4 (Âm 18/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 26/4 (Âm 19/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 27/4 (Âm 20/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 28/4 (Âm 21/3) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 29/4 (Âm 22/3) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 30/4 (Âm 23/3) - Ngày Thanh Long Kiếp:
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.