Lịch âm tháng 6 năm 1925
Lịch Vạn Niên 6/1925
Tháng Tân Tỵ (Âm Lịch)
Tháng 6 bước vào tiết Hạ Chí, ngày dài đêm ngắn, ánh nắng rực rỡ nhất trong năm. Đây là thời điểm hanh thông cho việc thu hoạch thành quả, tích lũy tài chính và chuẩn bị cho nửa cuối năm.
Ngày tốt tháng 6 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 6 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/6 Bính Thìn (Âm 11/4)
- Ngày 2/6 Đinh Tỵ (Âm 12/4) Thọ Tử
- Ngày 3/6 Mậu Ngọ (Âm 13/4) Tam Nương
- Ngày 4/6 Kỷ Mùi (Âm 14/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 5/6 Canh Thân (Âm 15/4)
- Ngày 8/6 Quý Hợi (Âm 18/4) Tam Nương
- Ngày 9/6 Giáp Tý (Âm 19/4)
- Ngày 10/6 Ất Sửu (Âm 20/4)
- Ngày 12/6 Đinh Mão (Âm 22/4) Tam Nương
- Ngày 13/6 Mậu Thìn (Âm 23/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 14/6 Kỷ Tỵ (Âm 24/4) Thọ Tử
- Ngày 15/6 Canh Ngọ (Âm 25/4)
- Ngày 17/6 Nhâm Thân (Âm 27/4) Tam Nương
- Ngày 18/6 Quý Dậu (Âm 28/4)
- Ngày 20/6 Ất Hợi (Âm 30/4) Nguyệt tận
- Ngày 21/6 Bính Tý (Âm 1/5) Thọ Tử
- Ngày 22/6 Đinh Sửu (Âm 2/5)
- Ngày 23/6 Mậu Dần (Âm 3/5) Tam Nương
- Ngày 24/6 Kỷ Mão (Âm 4/5)
- Ngày 25/6 Canh Thìn (Âm 5/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 26/6 Tân Tỵ (Âm 6/5)
- Ngày 27/6 Nhâm Ngọ (Âm 7/5) Tam Nương
- Ngày 29/6 Giáp Thân (Âm 9/5) Sát Chủ
- Ngày 30/6 Ất Dậu (Âm 10/5)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 6
-
01/06/1925 (Âm lịch: 11/4)Quốc tế Thiếu nhi Dương lịch
-
21/06/1925 (Âm lịch: 1/5)Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam Dương lịch
-
25/06/1925 (Âm lịch: 5/5)Tết Đoan Ngọ Âm lịch
-
28/06/1925 (Âm lịch: 8/5)Ngày Gia đình Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 6 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/6 (Âm 11/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 2/6 (Âm 12/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 3/6 (Âm 13/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 4/6 (Âm 14/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 5/6 (Âm 15/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 6/6 (Âm 16/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 7/6 (Âm 17/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 8/6 (Âm 18/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/6 (Âm 19/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/6 (Âm 20/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 11/6 (Âm 21/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 12/6 (Âm 22/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 13/6 (Âm 23/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 14/6 (Âm 24/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 15/6 (Âm 25/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 16/6 (Âm 26/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 17/6 (Âm 27/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 18/6 (Âm 28/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 19/6 (Âm 29/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 20/6 (Âm 30/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 21/6 (Âm 1/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 22/6 (Âm 2/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 23/6 (Âm 3/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 24/6 (Âm 4/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 25/6 (Âm 5/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 26/6 (Âm 6/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 27/6 (Âm 7/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 28/6 (Âm 8/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 29/6 (Âm 9/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 30/6 (Âm 10/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.