Lịch âm tháng 11 năm 1927
Lịch Vạn Niên 11/1927
Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 là tháng Đông chí với những cơn gió lạnh đầu đông, gắn liền với Ngày Nhà giáo Việt Nam và sự tri ân. Mọi người sum họp bên bếp lửa gia đình, củng cố nội lực và gắn kết tình thân.
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
- Ngày 1/11 Kỷ Hợi (Âm 8/10) Trừ
- Ngày 2/11 Canh Tý (Âm 9/10) Mãn
- Ngày 4/11 Nhâm Dần (Âm 11/10) Định
- Ngày 8/11 Bính Ngọ (Âm 15/10) Thành
- Ngày 9/11 Đinh Mùi (Âm 16/10) Thành
- Ngày 14/11 Nhâm Tý (Âm 21/10) Trừ
- Ngày 17/11 Ất Mão (Âm 24/10) Định
- Ngày 21/11 Kỷ Mùi (Âm 28/10) Thành
- Ngày 27/11 Ất Sửu (Âm 4/11) Mãn
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
- Ngày 3/11 Tân Sửu (Âm 10/10)
- Ngày 5/11 Quý Mão (Âm 12/10)
- Ngày 6/11 Giáp Thìn (Âm 13/10) Tam Nương
- Ngày 7/11 Ất Tỵ (Âm 14/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 10/11 Mậu Thân (Âm 17/10) Thọ Tử
- Ngày 11/11 Kỷ Dậu (Âm 18/10) Tam Nương
- Ngày 12/11 Canh Tuất (Âm 19/10)
- Ngày 13/11 Tân Hợi (Âm 20/10)
- Ngày 15/11 Quý Sửu (Âm 22/10) Tam Nương
- Ngày 16/11 Giáp Dần (Âm 23/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/11 Bính Thìn (Âm 25/10) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 19/11 Đinh Tỵ (Âm 26/10)
- Ngày 20/11 Mậu Ngọ (Âm 27/10) Tam Nương
- Ngày 22/11 Canh Thân (Âm 29/10) Thọ Tử
- Ngày 23/11 Tân Dậu (Âm 30/10) Nguyệt tận
- Ngày 24/11 Nhâm Tuất (Âm 1/11)
- Ngày 25/11 Quý Hợi (Âm 2/11)
- Ngày 26/11 Giáp Tý (Âm 3/11) Tam Nương
- Ngày 28/11 Bính Dần (Âm 5/11) Nguyệt kỵ
- Ngày 29/11 Đinh Mão (Âm 6/11) Thọ Tử
- Ngày 30/11 Mậu Thìn (Âm 7/11) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 11
-
03/11/1927 (Âm lịch: 10/10)Tết Thường Tân Âm lịch
-
20/11/1927 (Âm lịch: 27/10)Ngày Nhà giáo Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 11 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/11 (Âm 8/10) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 2/11 (Âm 9/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 3/11 (Âm 10/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 4/11 (Âm 11/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 5/11 (Âm 12/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 6/11 (Âm 13/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 7/11 (Âm 14/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 8/11 (Âm 15/10) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 9/11 (Âm 16/10) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 10/11 (Âm 17/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 11/11 (Âm 18/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 12/11 (Âm 19/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 13/11 (Âm 20/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 14/11 (Âm 21/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 15/11 (Âm 22/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 16/11 (Âm 23/10) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 17/11 (Âm 24/10) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 18/11 (Âm 25/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 19/11 (Âm 26/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 20/11 (Âm 27/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 21/11 (Âm 28/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 22/11 (Âm 29/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 23/11 (Âm 30/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 24/11 (Âm 1/11) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 25/11 (Âm 2/11) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 26/11 (Âm 3/11) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 27/11 (Âm 4/11) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 28/11 (Âm 5/11) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 29/11 (Âm 6/11) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 30/11 (Âm 7/11) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.