Ngày trước
Thứ Tư, ngày 17/08/1932
Ngày sau
Dương Lịch
17
Tháng 8 Năm 1932
Thứ Tư
Âm Lịch
16
Tháng 7 Năm Nhâm Thân
Ngày Canh Tuất, Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Lập thu

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 8 NĂM 1932

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi: Giáp Thìn và Bính Thìn.

- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.

- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, Sửu, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ, dệt vải

- Tuất: “Bất ngật khuyển cuồng đao nhập trường” - Không nên tiến hành ăn thịt chó phát điên

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Mọi việc cát lợi, buôn bán sinh lời, người đi xa sắp về. Gặp được quý nhân hỗ trợ, gia đình hòa thuận, ốm đau bệnh tật mau chóng bình phục.

Tiểu Cát tối diệu đa tường
Âm nhân tương trợ vạn sự khang
Xuất hành cầu tài giai đại lợi
Bệnh tật bình an phúc thọ trường.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị thứ 4.

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xuất hành, cưới gả, xây dựng, chôn cất, mở cửa hàng.

Kiêng cữ: May áo tang, chôn cất trúng ngày Phục Đoạn.

Ngoại lệ:

Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thìn Đăng Viên rất thịnh vượng.

Sâm: Thủy Viên (con vượn): Thủy tinh, đại cát. Công danh thăng tiến, tài lộc dồi dào.

Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh
Văn võ song toàn đắc hiển vinh
Khai môn nhập trạch tăng điền trạch
Hôn nhân hòa hiệp phúc thiên sinh.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Nên làm: Cầu tài, mở kho hàng, mua sắm vật dụng, may áo, cưới hỏi, nhập trạch, cầu thầy học đạo.

Không nên: Chôn cất, khởi công đào đất đắp nền, khám chữa bệnh.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.