Lịch âm tháng 5 năm 1940
Lịch Vạn Niên 5/1940
Tháng Tân Tỵ (Âm Lịch)
Tháng 5 là thời điểm chính hạ, rộn ràng với Tết Đoan Ngọ giết sâu bọ và đón nhận nguồn dương khí dồi dào. Thích hợp cho việc rèn luyện sức khỏe, chăm sóc gia đình và củng cố công danh sự nghiệp.
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
- Ngày 2/5 Ất Tỵ (Âm 25/3) Trừ
- Ngày 3/5 Bính Ngọ (Âm 26/3) Mãn
- Ngày 5/5 Mậu Thân (Âm 28/3) Định
- Ngày 10/5 Quý Sửu (Âm 4/4) Thành
- Ngày 15/5 Mậu Ngọ (Âm 9/4) Trừ
- Ngày 16/5 Kỷ Mùi (Âm 10/4) Mãn
- Ngày 18/5 Tân Dậu (Âm 12/4) Định
- Ngày 22/5 Ất Sửu (Âm 16/4) Thành
- Ngày 27/5 Canh Ngọ (Âm 21/4) Trừ
- Ngày 30/5 Quý Dậu (Âm 24/4) Định
Ngày xấu tháng 5 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/5 Giáp Thìn (Âm 24/3)
- Ngày 4/5 Đinh Mùi (Âm 27/3) Tam Nương
- Ngày 6/5 Kỷ Dậu (Âm 29/3) Nguyệt tận
- Ngày 7/5 Canh Tuất (Âm 1/4)
- Ngày 8/5 Tân Hợi (Âm 2/4)
- Ngày 9/5 Nhâm Tý (Âm 3/4) Tam Nương
- Ngày 11/5 Giáp Dần (Âm 5/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/5 Ất Mão (Âm 6/4) Sát Chủ
- Ngày 13/5 Bính Thìn (Âm 7/4) Tam Nương
- Ngày 14/5 Đinh Tỵ (Âm 8/4) Thọ Tử
- Ngày 17/5 Canh Thân (Âm 11/4)
- Ngày 19/5 Nhâm Tuất (Âm 13/4) Tam Nương
- Ngày 20/5 Quý Hợi (Âm 14/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 21/5 Giáp Tý (Âm 15/4)
- Ngày 23/5 Bính Dần (Âm 17/4)
- Ngày 24/5 Đinh Mão (Âm 18/4) Tam Nương
- Ngày 25/5 Mậu Thìn (Âm 19/4)
- Ngày 26/5 Kỷ Tỵ (Âm 20/4) Thọ Tử
- Ngày 28/5 Tân Mùi (Âm 22/4) Tam Nương
- Ngày 29/5 Nhâm Thân (Âm 23/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 31/5 Giáp Tuất (Âm 25/4)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 5
-
01/05/1940 (Âm lịch: 24/3)Quốc tế Lao động Dương lịch
-
07/05/1940 (Âm lịch: 1/4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ Dương lịch
-
19/05/1940 (Âm lịch: 13/4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh Dương lịch
-
21/05/1940 (Âm lịch: 15/4)Lễ Phật Đản Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 5 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/5 (Âm 24/3) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 2/5 (Âm 25/3) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 3/5 (Âm 26/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 4/5 (Âm 27/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 5/5 (Âm 28/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 6/5 (Âm 29/3) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 7/5 (Âm 1/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 8/5 (Âm 2/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/5 (Âm 3/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/5 (Âm 4/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 11/5 (Âm 5/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 12/5 (Âm 6/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 13/5 (Âm 7/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 14/5 (Âm 8/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 15/5 (Âm 9/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 16/5 (Âm 10/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 17/5 (Âm 11/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 18/5 (Âm 12/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 19/5 (Âm 13/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 20/5 (Âm 14/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 21/5 (Âm 15/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 22/5 (Âm 16/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 23/5 (Âm 17/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 24/5 (Âm 18/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 25/5 (Âm 19/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 26/5 (Âm 20/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 27/5 (Âm 21/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 28/5 (Âm 22/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 29/5 (Âm 23/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 30/5 (Âm 24/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 31/5 (Âm 25/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.