Ngày trước
Chủ Nhật, ngày 08/07/1945
Ngày sau
Dương Lịch
8
Tháng 7 Năm 1945
Chủ Nhật
Âm Lịch
29
Tháng 5 Năm Ất Dậu
Ngày Mậu Dần, Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu thử

XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 7 NĂM 1945

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

  • Nguyệt tận: Ngày cùng tháng tận, sinh khí suy kiệt, không nên bắt đầu công việc trọng đại.
Ngũ Hành

Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Canh Thân và Nhâm Thân.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.

- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành nhận đất chủ không tốt

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất hâm” - Không nên tiến hành tế tự quỷ thần không hưởng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Ngày dễ vướng khẩu thiệt, tranh luận, tai bay vạ gió. Nên cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh tham gia việc hội họp tranh chấp hay kiện cáo.

Xích Khẩu là sự bất tường
Phòng người khẩu thiệt, cản đường thị phi
Mưu sự e phải phân ly
Nên dè miệng lưỡi kẻo khi tai nàn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Thành: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị Chủ Nhật.

Nên làm: Xây đắp nền nhà, làm chuồng trại, gieo cấy.

Kiêng cữ: Khởi công xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, xuất hành xa.

Ngoại lệ:

Tại Thân, Tý, Thìn đỡ xấu hơn. Tại Tý Đăng Viên.

Tinh: Nhật Mã (con ngựa): Nhật tinh, hung tú. Tránh khởi sự đại sự, kết hôn, an táng.

Tinh tinh tạo tác sự giai ưu
Khởi công mai táng kiến tai truân
Hôn nhân tiến nhập gia tài tận
Bách nhật chi trung họa loạn hoàn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy

Nên làm: Cúng tế cầu an, trừ phục, làm việc thiện, tĩnh dưỡng nghỉ ngơi.

Không nên: Leo cao, đi thuyền trên sông biển, khởi công xây cất, cưới hỏi.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Bắc để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.