Ngày trước
Thứ Năm, ngày 03/02/1949
Ngày sau
Dương Lịch
3
Tháng 2 Năm 1949
Thứ Năm
Âm Lịch
6
Tháng 1 Năm Kỷ Sửu
Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 2 NĂM 1949

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ.

- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.

- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất

- Tý: “Bất vấn bặc tự nhạ họa ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ tự chuốc lấy họa

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An - tức ngày Tốt.

Mọi việc hanh thông, diễn ra ổn định, vững chắc và gặp nhiều may mắn. Thích hợp cho khởi sự, xuất hành, đàm phán hợp đồng, xây dựng hoặc an táng.

Đại An gặp quẻ này đây
Mọi sự hanh thông tính lại tày
Cầu tài hướng Tây Nam đặng phước
Mất của đi tìm thấy chẳng sai.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị thứ 5.

Nên làm: Cắt áo, may màn, sửa sang tường vách.

Kiêng cữ: Khởi công xây nhà, cưới hỏi, chôn cất, xuất hành, mở cửa hàng.

Ngoại lệ:

Tại Thân, Tý, Thìn đỡ xấu hơn. Tại Thìn Đăng Viên.

Khuê: Mộc Lang (con sói): Mộc tinh, sao hung. Kỵ hôn nhân, tạo tác, chôn cất.

Khuê tinh nhật hảo tác sự gian
Khởi công nhập trạch định bất an
Mai táng hôn nhân giai bất lợi
Phòng tài tán thất dữ tai truân.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm: Đắp đê, ngăn nước, lấp hang lỗ, xây tường, dựng kho vựa cất giữ tài sản.

Không nên: Khởi công xây nhà, khai trương, cưới gả, xuất hành, chữa bệnh ở mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.