Lịch âm tháng 8 năm 1954
Lịch Vạn Niên 8/1954
Tháng Nhâm Thân (Âm Lịch)
Tháng 8 mang sắc thu dịu mát, trăng tròn mùa Tết Trung Thu tỏa sáng lung linh. Không khí đoàn viên, ấm cúng và thanh bình, rất tốt cho việc đính hôn, cưới hỏi và sum vầy gia đạo.
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 8 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/8 Kỷ Sửu (Âm 3/7) Tam Nương
- Ngày 2/8 Canh Dần (Âm 4/7)
- Ngày 3/8 Tân Mão (Âm 5/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 4/8 Nhâm Thìn (Âm 6/7)
- Ngày 5/8 Quý Tỵ (Âm 7/7) Tam Nương
- Ngày 6/8 Giáp Ngọ (Âm 8/7) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 7/8 Ất Mùi (Âm 9/7)
- Ngày 11/8 Kỷ Hợi (Âm 13/7) Tam Nương
- Ngày 12/8 Canh Tý (Âm 14/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 13/8 Tân Sửu (Âm 15/7) Thọ Tử
- Ngày 14/8 Nhâm Dần (Âm 16/7)
- Ngày 15/8 Quý Mão (Âm 17/7)
- Ngày 16/8 Giáp Thìn (Âm 18/7) Tam Nương
- Ngày 17/8 Ất Tỵ (Âm 19/7)
- Ngày 19/8 Đinh Mùi (Âm 21/7)
- Ngày 20/8 Mậu Thân (Âm 22/7) Tam Nương
- Ngày 21/8 Kỷ Dậu (Âm 23/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 23/8 Tân Hợi (Âm 25/7) Sát Chủ
- Ngày 25/8 Quý Sửu (Âm 27/7) Tam Nương
- Ngày 26/8 Giáp Dần (Âm 28/7)
- Ngày 27/8 Ất Mão (Âm 29/7) Nguyệt tận
- Ngày 29/8 Đinh Tỵ (Âm 2/8)
- Ngày 30/8 Mậu Ngọ (Âm 3/8) Tam Nương
- Ngày 31/8 Kỷ Mùi (Âm 4/8) Thọ Tử
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 8
-
13/08/1954 (Âm lịch: 15/7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Âm lịch
-
19/08/1954 (Âm lịch: 21/7)Ngày Cách mạng Tháng Tám Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 8 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/8 (Âm 3/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 2/8 (Âm 4/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 3/8 (Âm 5/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 4/8 (Âm 6/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 5/8 (Âm 7/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 6/8 (Âm 8/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 7/8 (Âm 9/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 8/8 (Âm 10/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 9/8 (Âm 11/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 10/8 (Âm 12/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 11/8 (Âm 13/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 12/8 (Âm 14/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 13/8 (Âm 15/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 14/8 (Âm 16/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 15/8 (Âm 17/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 16/8 (Âm 18/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 17/8 (Âm 19/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 18/8 (Âm 20/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 19/8 (Âm 21/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 20/8 (Âm 22/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 21/8 (Âm 23/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 22/8 (Âm 24/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 23/8 (Âm 25/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 24/8 (Âm 26/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 25/8 (Âm 27/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 26/8 (Âm 28/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 27/8 (Âm 29/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 28/8 (Âm 1/8) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 29/8 (Âm 2/8) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 30/8 (Âm 3/8) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 31/8 (Âm 4/8) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.