Lịch âm tháng 11 năm 1970

Lịch Vạn Niên 11/1970 Tháng Đinh Hợi (Âm Lịch)

Tháng 11 là tháng Đông chí với những cơn gió lạnh đầu đông, gắn liền với Ngày Nhà giáo Việt Nam và sự tri ân. Mọi người sum họp bên bếp lửa gia đình, củng cố nội lực và gắn kết tình thân.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 11

  • 08/11/1970 (Âm lịch: 10/10)
    Tết Thường Tân Âm lịch
  • 20/11/1970 (Âm lịch: 22/10)
    Ngày Nhà giáo Việt Nam Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 11 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/11 (Âm 3/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 2/11 (Âm 4/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 3/11 (Âm 5/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 4/11 (Âm 6/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 5/11 (Âm 7/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 6/11 (Âm 8/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 7/11 (Âm 9/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 8/11 (Âm 10/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 9/11 (Âm 11/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 10/11 (Âm 12/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 11/11 (Âm 13/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 12/11 (Âm 14/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 13/11 (Âm 15/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 14/11 (Âm 16/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 15/11 (Âm 17/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 16/11 (Âm 18/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 17/11 (Âm 19/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 18/11 (Âm 20/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 19/11 (Âm 21/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 20/11 (Âm 22/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 21/11 (Âm 23/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 22/11 (Âm 24/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 23/11 (Âm 25/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 24/11 (Âm 26/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 25/11 (Âm 27/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 26/11 (Âm 28/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 27/11 (Âm 29/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 28/11 (Âm 30/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 29/11 (Âm 1/11) - Ngày Thiên Đạo:
    Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ngày 30/11 (Âm 2/11) - Ngày Thiên Môn:
    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.