XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8 NĂM 1970
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày:
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi: Canh Thân và Giáp Thân. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Thân. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa bếp tất bị bỏng, hỏa hoạn - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất hâm” - Không nên tiến hành tế tự quỷ thần không hưởng |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.
|
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị thứ 6. Nên làm: Cấy lúa gặt lúa, nuôi tằm, may áo. Kiêng cữ: Khởi công xây cất, cưới hỏi, xuất hành, chôn cất, mở cửa hàng.
Ngoại lệ:
Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều có lợi. Gặp ngày Sửu Đăng Viên đỡ xấu hơn. Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao hung. Đề phòng hao tán tiền của, tranh chấp.
|
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Phá Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, đập phá vật dụng hỏng, chữa bệnh, trừ tà, bắt trộm. Không nên: Trăm việc đều kỵ, nhất là cưới gả, xây dựng, ký kết, khai trương. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Sao xấu:
|
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Lưu Liên Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tốc Hỷ Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Xích Khẩu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Tiểu Cát Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Không Vong Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Đại An Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Chọn thời điểm phù hợp