Lịch âm tháng 4 năm 1977
Lịch Vạn Niên 4/1977
Tháng Quý Mão (Âm Lịch)
Tháng 4 mở ra khúc giao mùa từ xuân sang hạ, nắng ấm chan hòa và muôn hoa đua sắc. Tiết khí rực rỡ, thích hợp cho các hoạt động khởi công xây dựng, xuất hành làm ăn và giao thương.
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/4 Mậu Tý (Âm 13/2) Tam Nương
- Ngày 2/4 Kỷ Sửu (Âm 14/2) Nguyệt kỵ
- Ngày 3/4 Canh Dần (Âm 15/2)
- Ngày 4/4 Tân Mão (Âm 16/2)
- Ngày 5/4 Nhâm Thìn (Âm 17/2) Thọ Tử
- Ngày 6/4 Quý Tỵ (Âm 18/2) Tam Nương
- Ngày 8/4 Ất Mùi (Âm 20/2)
- Ngày 10/4 Đinh Dậu (Âm 22/2) Tam Nương
- Ngày 11/4 Mậu Tuất (Âm 23/2) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/4 Kỷ Hợi (Âm 24/2)
- Ngày 13/4 Canh Tý (Âm 25/2) Sát Chủ
- Ngày 14/4 Tân Sửu (Âm 26/2)
- Ngày 15/4 Nhâm Dần (Âm 27/2) Tam Nương
- Ngày 16/4 Quý Mão (Âm 28/2)
- Ngày 17/4 Giáp Thìn (Âm 29/2) Nguyệt tận
- Ngày 20/4 Đinh Mùi (Âm 3/3) Tam Nương
- Ngày 22/4 Kỷ Dậu (Âm 5/3) Nguyệt kỵ
- Ngày 23/4 Canh Tuất (Âm 6/3)
- Ngày 24/4 Tân Hợi (Âm 7/3) Tam Nương
- Ngày 26/4 Quý Sửu (Âm 9/3) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 28/4 Ất Mão (Âm 11/3)
- Ngày 29/4 Bính Thìn (Âm 12/3)
- Ngày 30/4 Đinh Tỵ (Âm 13/3) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 4
-
20/04/1977 (Âm lịch: 3/3)Tết Hàn Thực Âm lịch
-
27/04/1977 (Âm lịch: 10/3)Giỗ Tổ Hùng Vương Âm lịch
-
30/04/1977 (Âm lịch: 13/3)Ngày Giải phóng miền Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 4 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/4 (Âm 13/2) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 2/4 (Âm 14/2) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 3/4 (Âm 15/2) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 4/4 (Âm 16/2) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 5/4 (Âm 17/2) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 6/4 (Âm 18/2) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 7/4 (Âm 19/2) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 8/4 (Âm 20/2) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 9/4 (Âm 21/2) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 10/4 (Âm 22/2) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 11/4 (Âm 23/2) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 12/4 (Âm 24/2) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 13/4 (Âm 25/2) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 14/4 (Âm 26/2) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 15/4 (Âm 27/2) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 16/4 (Âm 28/2) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 17/4 (Âm 29/2) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 18/4 (Âm 1/3) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 19/4 (Âm 2/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 20/4 (Âm 3/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 21/4 (Âm 4/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 22/4 (Âm 5/3) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 23/4 (Âm 6/3) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 24/4 (Âm 7/3) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 25/4 (Âm 8/3) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 26/4 (Âm 9/3) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 27/4 (Âm 10/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 28/4 (Âm 11/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 29/4 (Âm 12/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 30/4 (Âm 13/3) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.