XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7 NĂM 1982
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
Ngày tốt xấu
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi: Kỷ Mão và Đinh Mão. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ất: “Bất tài khoán tất chủ trọng tang” - Không nên tiến hành gieo trồng tất chủ phân thây - Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Không nên tiến hành hội khách khách chủ chia ly |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung. Ngày dễ vướng khẩu thiệt, tranh luận, tai bay vạ gió. Nên cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh tham gia việc hội họp tranh chấp hay kiện cáo.
|
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Chu Hựu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị thứ 5. Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, xuất hành, mở cửa hiệu, gieo cấy. Kiêng cữ: Đóng tàu thuyền, đẩy thuyền mới xuống nước.
Ngoại lệ:
Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu Đăng Viên phát phúc lâu dài. Đẩu: Mộc Giải (con cua): Mộc tinh, đại kiết. Gia đạo thịnh vượng, tài lộc dồi dào.
|
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè), lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp. Không nên: Tranh tụng, kiện cáo, khởi công lớn, đào ao xẻ rãnh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Sao xấu:
|
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Xích Khẩu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tiểu Cát Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Không Vong Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Đại An Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Lưu Liên Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tốc Hỷ Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Chọn thời điểm phù hợp