Ngày trước
Thứ Năm, ngày 10/01/1985
Ngày sau
Dương Lịch
10
Tháng 1 Năm 1985
Thứ Năm
Âm Lịch
20
Tháng 12 Năm Giáp Tý
Ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1 NĂM 1985

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

  • Thọ Tử: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ xuất hành, tạo tác hay cưới gả.
Ngũ Hành

Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Đại Trạch Thổ, kỵ các tuổi: Tân Mão và Ất Mão.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.

- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Không nên tiến hành mở kho hàng kẻo tiền của hao tán

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Không nên tiến hành hội khách khách chủ chia ly

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Chu Hựu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị thứ 5.

Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, xuất hành, mở cửa hiệu, gieo cấy.

Kiêng cữ: Đóng tàu thuyền, đẩy thuyền mới xuống nước.

Ngoại lệ:

Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu Đăng Viên phát phúc lâu dài.

Đẩu: Mộc Giải (con cua): Mộc tinh, đại kiết. Gia đạo thịnh vượng, tài lộc dồi dào.

Đẩu tinh tạo tác tiến trang điền
Phú quý vinh hoa thế đại truyền
Khai môn nhập trạch nhân đinh vượng
Hôn nhân hòa hợp vạn niên liên.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, cầu thầy chữa bệnh, cưới gả, kết hôn, nhập học.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài, khai trương.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.