Lịch âm tháng 8 năm 1993
Lịch Vạn Niên 8/1993
Tháng Kỷ Mùi (Âm Lịch)
Tháng 8 mang sắc thu dịu mát, trăng tròn mùa Tết Trung Thu tỏa sáng lung linh. Không khí đoàn viên, ấm cúng và thanh bình, rất tốt cho việc đính hôn, cưới hỏi và sum vầy gia đạo.
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
- Ngày 2/8 Ất Mão (Âm 15/6) Thành
- Ngày 4/8 Đinh Tỵ (Âm 17/6) Khai
- Ngày 7/8 Canh Thân (Âm 20/6) Trừ
- Ngày 8/8 Tân Dậu (Âm 21/6) Trừ
- Ngày 11/8 Giáp Tý (Âm 24/6) Định
- Ngày 15/8 Mậu Thìn (Âm 28/6) Thành
- Ngày 21/8 Giáp Tuất (Âm 4/7) Mãn
- Ngày 23/8 Bính Tý (Âm 6/7) Định
- Ngày 27/8 Canh Thìn (Âm 10/7) Thành
- Ngày 29/8 Nhâm Ngọ (Âm 12/7) Khai
Ngày xấu tháng 8 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/8 Giáp Dần (Âm 14/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 3/8 Bính Thìn (Âm 16/6)
- Ngày 5/8 Mậu Ngọ (Âm 18/6) Tam Nương
- Ngày 6/8 Kỷ Mùi (Âm 19/6)
- Ngày 9/8 Nhâm Tuất (Âm 22/6) Tam Nương
- Ngày 10/8 Quý Hợi (Âm 23/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/8 Ất Sửu (Âm 25/6)
- Ngày 13/8 Bính Dần (Âm 26/6)
- Ngày 14/8 Đinh Mão (Âm 27/6) Tam Nương
- Ngày 16/8 Kỷ Tỵ (Âm 29/6)
- Ngày 17/8 Canh Ngọ (Âm 30/6) Nguyệt tận
- Ngày 18/8 Tân Mùi (Âm 1/7)
- Ngày 19/8 Nhâm Thân (Âm 2/7)
- Ngày 20/8 Quý Dậu (Âm 3/7) Tam Nương
- Ngày 22/8 Ất Hợi (Âm 5/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 24/8 Đinh Sửu (Âm 7/7) Tam Nương
- Ngày 25/8 Mậu Dần (Âm 8/7) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 26/8 Kỷ Mão (Âm 9/7)
- Ngày 28/8 Tân Tỵ (Âm 11/7)
- Ngày 30/8 Quý Mùi (Âm 13/7) Tam Nương
- Ngày 31/8 Giáp Thân (Âm 14/7) Nguyệt kỵ
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 8
-
19/08/1993 (Âm lịch: 2/7)Ngày Cách mạng Tháng Tám Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 8 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/8 (Âm 14/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 2/8 (Âm 15/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 3/8 (Âm 16/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 4/8 (Âm 17/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 5/8 (Âm 18/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 6/8 (Âm 19/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 7/8 (Âm 20/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 8/8 (Âm 21/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 9/8 (Âm 22/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 10/8 (Âm 23/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 11/8 (Âm 24/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 12/8 (Âm 25/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 13/8 (Âm 26/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 14/8 (Âm 27/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 15/8 (Âm 28/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 16/8 (Âm 29/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 17/8 (Âm 30/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 18/8 (Âm 1/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 19/8 (Âm 2/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 20/8 (Âm 3/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 21/8 (Âm 4/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 22/8 (Âm 5/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 23/8 (Âm 6/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 24/8 (Âm 7/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 25/8 (Âm 8/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 26/8 (Âm 9/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 27/8 (Âm 10/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 28/8 (Âm 11/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 29/8 (Âm 12/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 30/8 (Âm 13/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 31/8 (Âm 14/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.