Lịch âm tháng 6 năm 1998
Lịch Vạn Niên 6/1998
Tháng Mậu Ngọ (Âm Lịch)
Tháng 6 bước vào tiết Hạ Chí, ngày dài đêm ngắn, ánh nắng rực rỡ nhất trong năm. Đây là thời điểm hanh thông cho việc thu hoạch thành quả, tích lũy tài chính và chuẩn bị cho nửa cuối năm.
Ngày tốt tháng 6 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 6 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/6 Kỷ Mão (Âm 7/5) Tam Nương
- Ngày 2/6 Canh Thìn (Âm 8/5)
- Ngày 3/6 Tân Tỵ (Âm 9/5)
- Ngày 6/6 Giáp Thân (Âm 12/5) Sát Chủ
- Ngày 7/6 Ất Dậu (Âm 13/5) Tam Nương
- Ngày 8/6 Bính Tuất (Âm 14/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 9/6 Đinh Hợi (Âm 15/5)
- Ngày 10/6 Mậu Tý (Âm 16/5) Thọ Tử
- Ngày 11/6 Kỷ Sửu (Âm 17/5)
- Ngày 12/6 Canh Dần (Âm 18/5) Tam Nương
- Ngày 13/6 Tân Mão (Âm 19/5)
- Ngày 15/6 Quý Tỵ (Âm 21/5)
- Ngày 16/6 Giáp Ngọ (Âm 22/5) Tam Nương
- Ngày 17/6 Ất Mùi (Âm 23/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/6 Bính Thân (Âm 24/5) Sát Chủ
- Ngày 19/6 Đinh Dậu (Âm 25/5)
- Ngày 21/6 Kỷ Hợi (Âm 27/5) Tam Nương
- Ngày 22/6 Canh Tý (Âm 28/5) Thọ Tử
- Ngày 23/6 Tân Sửu (Âm 29/5) Nguyệt tận
- Ngày 25/6 Quý Mão (Âm 2/5)
- Ngày 26/6 Giáp Thìn (Âm 3/5) Tam Nương
- Ngày 27/6 Ất Tỵ (Âm 4/5)
- Ngày 28/6 Bính Ngọ (Âm 5/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 30/6 Mậu Thân (Âm 7/5) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 6
-
01/06/1998 (Âm lịch: 7/5)Quốc tế Thiếu nhi Dương lịch
-
21/06/1998 (Âm lịch: 27/5)Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam Dương lịch
-
28/06/1998 (Âm lịch: 5/5)Ngày Gia đình Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 6 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/6 (Âm 7/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 2/6 (Âm 8/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 3/6 (Âm 9/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 4/6 (Âm 10/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 5/6 (Âm 11/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 6/6 (Âm 12/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 7/6 (Âm 13/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 8/6 (Âm 14/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 9/6 (Âm 15/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 10/6 (Âm 16/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 11/6 (Âm 17/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 12/6 (Âm 18/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 13/6 (Âm 19/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 14/6 (Âm 20/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 15/6 (Âm 21/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 16/6 (Âm 22/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 17/6 (Âm 23/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 18/6 (Âm 24/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 19/6 (Âm 25/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 20/6 (Âm 26/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 21/6 (Âm 27/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 22/6 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 23/6 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 24/6 (Âm 1/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 25/6 (Âm 2/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 26/6 (Âm 3/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 27/6 (Âm 4/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 28/6 (Âm 5/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 29/6 (Âm 6/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 30/6 (Âm 7/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.