XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 6 NĂM 2000
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
Ngày tốt xấu
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi đồng hành (Thổ hòa Thổ), ngày này là ngày cát (hòa nhật). - Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi: Bính Thìn và Canh Thìn. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, Sửu, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Tỵ. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành nhận đất chủ không tốt - Tuất: “Bất ngật khuyển cuồng đao nhập trường” - Không nên tiến hành ăn thịt chó phát điên |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An - tức ngày Tốt. Mọi việc hanh thông, diễn ra ổn định, vững chắc và gặp nhiều may mắn. Thích hợp cho khởi sự, xuất hành, đàm phán hợp đồng, xây dựng hoặc an táng.
|
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con trâu, chủ trị thứ 6. Nên làm: Cấy lúa gặt lúa, nuôi tằm, may áo. Kiêng cữ: Khởi công xây cất, cưới hỏi, xuất hành, chôn cất, mở cửa hàng.
Ngoại lệ:
Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều có lợi. Gặp ngày Sửu Đăng Viên đỡ xấu hơn. Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao hung. Đề phòng hao tán tiền của, tranh chấp.
|
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Định Nên làm: Giao dịch, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, mua súc vật, trồng trọt cây cối, đặt đá móng nhà, nhập trạch. Không nên: Khởi kiện, đi thuyền, tháo nước ao hồ. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Sao xấu:
|
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Bắc để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Đại An Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Lưu Liên Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Tốc Hỷ Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Xích Khẩu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tiểu Cát Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Không Vong Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Chọn thời điểm phù hợp