Lịch âm tháng 6 năm 2001

Lịch Vạn Niên 6/2001 Tháng Quý Tỵ (Âm Lịch)

Tháng 6 bước vào tiết Hạ Chí, ngày dài đêm ngắn, ánh nắng rực rỡ nhất trong năm. Đây là thời điểm hanh thông cho việc thu hoạch thành quả, tích lũy tài chính và chuẩn bị cho nửa cuối năm.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 6

  • 01/06/2001 (Âm lịch: 10/4)
    Quốc tế Thiếu nhi Dương lịch
  • 21/06/2001 (Âm lịch: 1/5)
    Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam Dương lịch
  • 25/06/2001 (Âm lịch: 5/5)
    Tết Đoan Ngọ Âm lịch
  • 28/06/2001 (Âm lịch: 8/5)
    Ngày Gia đình Việt Nam Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 6 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/6 (Âm 10/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 2/6 (Âm 11/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 3/6 (Âm 12/4) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 4/6 (Âm 13/4) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 5/6 (Âm 14/4) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 6/6 (Âm 15/4) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 7/6 (Âm 16/4) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 8/6 (Âm 17/4) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 9/6 (Âm 18/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 10/6 (Âm 19/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 11/6 (Âm 20/4) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 12/6 (Âm 21/4) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 13/6 (Âm 22/4) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 14/6 (Âm 23/4) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 15/6 (Âm 24/4) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 16/6 (Âm 25/4) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 17/6 (Âm 26/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 18/6 (Âm 27/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 19/6 (Âm 28/4) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 20/6 (Âm 29/4) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 21/6 (Âm 1/5) - Ngày Thiên Đạo:
    Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ngày 22/6 (Âm 2/5) - Ngày Thiên Môn:
    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Ngày 23/6 (Âm 3/5) - Ngày Thiên Đường:
    Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Ngày 24/6 (Âm 4/5) - Ngày Thiên Tài:
    Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • Ngày 25/6 (Âm 5/5) - Ngày Thiên Tặc:
    Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • Ngày 26/6 (Âm 6/5) - Ngày Thiên Dương:
    Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • Ngày 27/6 (Âm 7/5) - Ngày Thiên Hầu:
    Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
  • Ngày 28/6 (Âm 8/5) - Ngày Thiên Thương:
    Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • Ngày 29/6 (Âm 9/5) - Ngày Thiên Đạo:
    Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ngày 30/6 (Âm 10/5) - Ngày Thiên Môn:
    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.