Ngày trước
Thứ Hai, ngày 25/03/2002
Ngày sau
Dương Lịch
25
Tháng 3 Năm 2002
Thứ Hai
Âm Lịch
12
Tháng 2 Năm Nhâm Ngọ
Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 3 NĂM 2002

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

  • Thọ Tử: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt kiêng kỵ xuất hành, tạo tác hay cưới gả.
Ngũ Hành

Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Bính Tuất và Giáp Tuất.

- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.

- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất quyết thủy cánh nan canh đê” - Không nên tiến hành tháo nước khó giữ được đê

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Không nên tiến hành khóc lóc ắt chủ trùng tang

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị thứ 2.

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là cưới gả, xây dựng nhà cửa, chôn cất, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ: Đi thuyền đường xa.

Ngoại lệ:

Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân Đăng Viên.

Tất: Nguyệt Ô (con quạ): Nguyệt tinh, cát tú. Phúc lộc tràn đầy, con cháu thành đạt.

Tất tinh tạo tác sự hanh thông
Thiên giáng hỷ khí nhập gia trung
Khai môn nhập trạch tăng tài bạch
Hôn nhân mỹ mãn thế thế sùng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Uống thuốc, chữa bệnh, trừ phục, tắm gội, tẩy rửa bụi bẩn, phá dỡ nhà cũ, trừ sâu bọ.

Không nên: Cưới gả, khai trương, xuất hành mưu tài, ký kết hợp đồng.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.