XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 6 NĂM 2003
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày:
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Trạch Thổ, kỵ các tuổi: Canh Dần và Giáp Dần. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, Tỵ, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Dần. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành nhận đất chủ không tốt - Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường ma quỷ vào phòng |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung. Ngày dễ vướng khẩu thiệt, tranh luận, tai bay vạ gió. Nên cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh tham gia việc hội họp tranh chấp hay kiện cáo.
|
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con báo, chủ trị thứ 4. Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là may áo, mua đất, xuất hành, tu bổ mồ mả, săn bắt. Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, khai mương xẻ rãnh.
Ngoại lệ:
Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Tý Đăng Viên vượng tài lộc. Cơ: Thủy Báo (con báo): Thủy tinh, cát tú. Thăng quan tiến chức, điền sản dồi dào.
|
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè), lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp. Không nên: Tranh tụng, kiện cáo, khởi công lớn, đào ao xẻ rãnh. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Sao xấu:
|
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Bắc để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Xích Khẩu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tiểu Cát Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Không Vong Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Đại An Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Lưu Liên Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tốc Hỷ Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Chọn thời điểm phù hợp