Ngày trước
Thứ Tư, ngày 06/04/2011
Ngày sau
Dương Lịch
6
Tháng 4 Năm 2011
Thứ Tư
Âm Lịch
4
Tháng 3 Năm Tân Mão
Ngày Tân Mão, Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 4 NĂM 2011

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi: Ất Dậu và Quý Dậu.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất tường” - Không nên tiến hành làm tương

- Mão: “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An - tức ngày Tốt.

Mọi việc hanh thông, diễn ra ổn định, vững chắc và gặp nhiều may mắn. Thích hợp cho khởi sự, xuất hành, đàm phán hợp đồng, xây dựng hoặc an táng.

Đại An gặp quẻ này đây
Mọi sự hanh thông tính lại tày
Cầu tài hướng Tây Nam đặng phước
Mất của đi tìm thấy chẳng sai.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị thứ 4.

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là cưới gả, xây dựng nhà cửa, xuất hành, chôn cất, khai trương, mở cửa kho.

Kiêng cữ: Vẽ tranh, thêu thùa, may vá.

Ngoại lệ:

Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, tại Mùi Đăng Viên đỗ đạt cao.

Bích: Thủy Du (con rái): Thủy tinh, cát tú. Tiền của sung túc, con cháu hiển vinh.

Bích tinh tạo tác vượng gia môn
Phú quý vinh hoa hưởng lộc tồn
Khai môn phóng thủy tăng phúc trạch
Hôn nhân hòa hợp vạn đại tôn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Bế

Nên làm: Đắp đê, ngăn nước, lấp hang lỗ, xây tường, dựng kho vựa cất giữ tài sản.

Không nên: Khởi công xây nhà, khai trương, cưới gả, xuất hành, chữa bệnh ở mắt.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.