Ngày trước
Thứ Năm, ngày 02/07/2015
Ngày sau
Dương Lịch
2
Tháng 7 Năm 2015
Thứ Năm
Âm Lịch
17
Tháng 5 Năm Ất Mùi
Ngày Kỷ Mão, Tháng Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7 NĂM 2015

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Tân Dậu và Quý Dậu.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Không nên tiến hành mở kho hàng kẻo tiền của hao tán

- Mão: “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Ngày dễ vướng khẩu thiệt, tranh luận, tai bay vạ gió. Nên cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh tham gia việc hội họp tranh chấp hay kiện cáo.

Xích Khẩu là sự bất tường
Phòng người khẩu thiệt, cản đường thị phi
Mưu sự e phải phân ly
Nên dè miệng lưỡi kẻo khi tai nàn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cầy, chủ trị thứ 5.

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là đào ao giếng, khai trương, cưới gả, xây dựng, xuất hành.

Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ mồ mả.

Ngoại lệ:

Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Hợi Đăng Viên.

Tỉnh: Mộc Hãn (con chim trĩ nước): Mộc tinh, cát tú. Thăng tiến công danh, tài lộc hanh thông.

Tỉnh tinh tạo tác vượng điền trang
Khai môn phóng thủy định an khang
Hôn nhân tiến nhập sinh quý tử
Xuất nhập cầu tài lộc tự lai.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chữa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.