Lịch âm tháng 2 năm 2033
Lịch Vạn Niên 2/2033
Tháng Giáp Dần (Âm Lịch)
Tháng 2 là giai đoạn tiết trời mùa xuân ấm dần lên. Mưa xuân lất phất làm cây cối đâm chồi nảy lộc, rất thuận lợi cho việc du xuân, kết duyên và bắt đầu các dự định quan trọng trong năm.
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 2 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/2 Quý Mùi (Âm 2/1)
- Ngày 2/2 Giáp Thân (Âm 3/1) Tam Nương
- Ngày 4/2 Bính Tuất (Âm 5/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 5/2 Đinh Hợi (Âm 6/1)
- Ngày 6/2 Mậu Tý (Âm 7/1) Tam Nương
- Ngày 7/2 Kỷ Sửu (Âm 8/1)
- Ngày 8/2 Canh Dần (Âm 9/1)
- Ngày 11/2 Quý Tỵ (Âm 12/1) Sát Chủ
- Ngày 12/2 Giáp Ngọ (Âm 13/1) Tam Nương
- Ngày 13/2 Ất Mùi (Âm 14/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 14/2 Bính Thân (Âm 15/1)
- Ngày 15/2 Đinh Dậu (Âm 16/1)
- Ngày 16/2 Mậu Tuất (Âm 17/1) Thọ Tử
- Ngày 17/2 Kỷ Hợi (Âm 18/1) Tam Nương
- Ngày 19/2 Tân Sửu (Âm 20/1)
- Ngày 20/2 Nhâm Dần (Âm 21/1)
- Ngày 21/2 Quý Mão (Âm 22/1) Tam Nương
- Ngày 22/2 Giáp Thìn (Âm 23/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 23/2 Ất Tỵ (Âm 24/1) Sát Chủ
- Ngày 25/2 Đinh Mùi (Âm 26/1)
- Ngày 26/2 Mậu Thân (Âm 27/1) Tam Nương
- Ngày 27/2 Kỷ Dậu (Âm 28/1)
- Ngày 28/2 Canh Tuất (Âm 29/1) Nguyệt tận
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 2
-
01/02/2033 (Âm lịch: 2/1)Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
02/02/2033 (Âm lịch: 3/1)Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
14/02/2033 (Âm lịch: 15/1)Lễ tình nhân (Valentine) Dương lịch
-
14/02/2033 (Âm lịch: 15/1)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) Âm lịch
-
27/02/2033 (Âm lịch: 28/1)Ngày Thầy thuốc Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 2 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/2 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 2/2 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 3/2 (Âm 4/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 4/2 (Âm 5/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 5/2 (Âm 6/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 6/2 (Âm 7/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 7/2 (Âm 8/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 8/2 (Âm 9/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 9/2 (Âm 10/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 10/2 (Âm 11/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 11/2 (Âm 12/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 12/2 (Âm 13/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 13/2 (Âm 14/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 14/2 (Âm 15/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 15/2 (Âm 16/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 16/2 (Âm 17/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 17/2 (Âm 18/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 18/2 (Âm 19/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 19/2 (Âm 20/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 20/2 (Âm 21/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 21/2 (Âm 22/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 22/2 (Âm 23/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 23/2 (Âm 24/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 24/2 (Âm 25/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 25/2 (Âm 26/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 26/2 (Âm 27/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 27/2 (Âm 28/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 28/2 (Âm 29/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.