Lịch âm tháng 1 năm 2046
Lịch Vạn Niên 1/2046
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng 1 là tháng đầu tiên của năm mới, mang không khí tươi vui rộn ràng của tiết xuân. Đây là thời điểm vạn vật sinh sôi nảy nở, thích hợp cho việc khai bút, cầu tài lộc, đi lễ chùa đầu năm và lên kế hoạch cho cả năm.
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
- Ngày 2/1 Tân Dậu (Âm 26/11)
- Ngày 3/1 Nhâm Tuất (Âm 27/11) Tam Nương
- Ngày 4/1 Quý Hợi (Âm 28/11)
- Ngày 5/1 Giáp Tý (Âm 29/11)
- Ngày 6/1 Ất Sửu (Âm 30/11) Nguyệt tận
- Ngày 9/1 Mậu Thìn (Âm 3/12) Tam Nương
- Ngày 11/1 Canh Ngọ (Âm 5/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/1 Tân Mùi (Âm 6/12)
- Ngày 13/1 Nhâm Thân (Âm 7/12) Tam Nương
- Ngày 14/1 Quý Dậu (Âm 8/12) Thọ Tử
- Ngày 15/1 Giáp Tuất (Âm 9/12)
- Ngày 17/1 Bính Tý (Âm 11/12)
- Ngày 18/1 Đinh Sửu (Âm 12/12)
- Ngày 19/1 Mậu Dần (Âm 13/12) Tam Nương
- Ngày 20/1 Kỷ Mão (Âm 14/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 21/1 Canh Thìn (Âm 15/12) Sát Chủ
- Ngày 23/1 Nhâm Ngọ (Âm 17/12)
- Ngày 24/1 Quý Mùi (Âm 18/12) Tam Nương
- Ngày 25/1 Giáp Thân (Âm 19/12)
- Ngày 26/1 Ất Dậu (Âm 20/12) Thọ Tử
- Ngày 27/1 Bính Tuất (Âm 21/12) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 28/1 Đinh Hợi (Âm 22/12) Tam Nương
- Ngày 29/1 Mậu Tý (Âm 23/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 30/1 Kỷ Sửu (Âm 24/12)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 1
-
01/01/2046 (Âm lịch: 25/11)Tết Dương Lịch Dương lịch
-
29/01/2046 (Âm lịch: 23/12)Ông Táo Chầu Trời Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 1 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/1 (Âm 25/11) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 2/1 (Âm 26/11) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 3/1 (Âm 27/11) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 4/1 (Âm 28/11) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 5/1 (Âm 29/11) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 6/1 (Âm 30/11) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 7/1 (Âm 1/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 8/1 (Âm 2/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/1 (Âm 3/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/1 (Âm 4/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 11/1 (Âm 5/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 12/1 (Âm 6/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 13/1 (Âm 7/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 14/1 (Âm 8/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 15/1 (Âm 9/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 16/1 (Âm 10/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 17/1 (Âm 11/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 18/1 (Âm 12/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 19/1 (Âm 13/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 20/1 (Âm 14/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 21/1 (Âm 15/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 22/1 (Âm 16/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 23/1 (Âm 17/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 24/1 (Âm 18/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 25/1 (Âm 19/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 26/1 (Âm 20/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 27/1 (Âm 21/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 28/1 (Âm 22/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 29/1 (Âm 23/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 30/1 (Âm 24/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 31/1 (Âm 25/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.