Ngày trước
Thứ Bảy, ngày 21/09/2058
Ngày sau
Dương Lịch
21
Tháng 9 Năm 2058
Thứ Bảy
Âm Lịch
4
Tháng 8 Năm Mậu Dần
Ngày Bính Tuất, Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9 NĂM 2058

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Nhâm Thìn và Mậu Thìn.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.

- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, Sửu, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa bếp tất bị bỏng, hỏa hoạn

- Tuất: “Bất ngật khuyển cuồng đao nhập trường” - Không nên tiến hành ăn thịt chó phát điên

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung.

Mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ - Vi Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị thứ 7.

Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, nhập trạch, khai trương, chôn cất.

Kiêng cữ: Kiện cáo, tranh tụng.

Ngoại lệ:

Tại Dậu, Tỵ, Sửu đều tốt. Tại Sửu Đăng Viên.

Vị: Thổ Trĩ (chim trĩ): Thổ tinh, đại kiết. Sinh quý tử, điền sản thịnh vượng.

Vị tinh tạo tác sự hanh thông
Phú quý vinh hoa tự tích long
Khai môn nhập trạch tăng phúc trạch
Hôn nhân hòa hợp thế thế hưng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Uống thuốc, chữa bệnh, trừ phục, tắm gội, tẩy rửa bụi bẩn, phá dỡ nhà cũ, trừ sâu bọ.

Không nên: Cưới gả, khai trương, xuất hành mưu tài, ký kết hợp đồng.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.