Lịch âm tháng 1 năm 2063
Lịch Vạn Niên 1/2063
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng 1 là tháng đầu tiên của năm mới, mang không khí tươi vui rộn ràng của tiết xuân. Đây là thời điểm vạn vật sinh sôi nảy nở, thích hợp cho việc khai bút, cầu tài lộc, đi lễ chùa đầu năm và lên kế hoạch cho cả năm.
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/1 Kỷ Sửu (Âm 3/12) Tam Nương
- Ngày 3/1 Tân Mão (Âm 5/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 4/1 Nhâm Thìn (Âm 6/12) Sát Chủ
- Ngày 5/1 Quý Tỵ (Âm 7/12) Tam Nương
- Ngày 6/1 Giáp Ngọ (Âm 8/12)
- Ngày 7/1 Ất Mùi (Âm 9/12)
- Ngày 8/1 Bính Thân (Âm 10/12)
- Ngày 9/1 Đinh Dậu (Âm 11/12) Thọ Tử
- Ngày 10/1 Mậu Tuất (Âm 12/12)
- Ngày 11/1 Kỷ Hợi (Âm 13/12) Tam Nương
- Ngày 12/1 Canh Tý (Âm 14/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 13/1 Tân Sửu (Âm 15/12)
- Ngày 16/1 Giáp Thìn (Âm 18/12) Tam Nương
- Ngày 18/1 Bính Ngọ (Âm 20/12)
- Ngày 19/1 Đinh Mùi (Âm 21/12) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 20/1 Mậu Thân (Âm 22/12) Tam Nương
- Ngày 21/1 Kỷ Dậu (Âm 23/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 22/1 Canh Tuất (Âm 24/12)
- Ngày 24/1 Nhâm Tý (Âm 26/12)
- Ngày 25/1 Quý Sửu (Âm 27/12) Tam Nương
- Ngày 28/1 Bính Thìn (Âm 30/12) Nguyệt tận
- Ngày 29/1 Đinh Tỵ (Âm 1/1) Sát Chủ
- Ngày 30/1 Mậu Ngọ (Âm 2/1)
- Ngày 31/1 Kỷ Mùi (Âm 3/1) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 1
-
01/01/2063 (Âm lịch: 3/12)Tết Dương Lịch Dương lịch
-
21/01/2063 (Âm lịch: 23/12)Ông Táo Chầu Trời Âm lịch
-
29/01/2063 (Âm lịch: 1/1)Mùng 1 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
30/01/2063 (Âm lịch: 2/1)Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
31/01/2063 (Âm lịch: 3/1)Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 1 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/1 (Âm 3/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 2/1 (Âm 4/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 3/1 (Âm 5/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 4/1 (Âm 6/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 5/1 (Âm 7/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 6/1 (Âm 8/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 7/1 (Âm 9/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 8/1 (Âm 10/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/1 (Âm 11/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/1 (Âm 12/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 11/1 (Âm 13/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 12/1 (Âm 14/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 13/1 (Âm 15/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 14/1 (Âm 16/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 15/1 (Âm 17/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 16/1 (Âm 18/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 17/1 (Âm 19/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 18/1 (Âm 20/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 19/1 (Âm 21/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 20/1 (Âm 22/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 21/1 (Âm 23/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 22/1 (Âm 24/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 23/1 (Âm 25/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 24/1 (Âm 26/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 25/1 (Âm 27/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 26/1 (Âm 28/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 27/1 (Âm 29/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 28/1 (Âm 30/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 29/1 (Âm 1/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 30/1 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 31/1 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.