Lịch âm tháng 8 năm 2064
Lịch Vạn Niên 8/2064
Tháng Nhâm Thân (Âm Lịch)
Tháng 8 mang sắc thu dịu mát, trăng tròn mùa Tết Trung Thu tỏa sáng lung linh. Không khí đoàn viên, ấm cúng và thanh bình, rất tốt cho việc đính hôn, cưới hỏi và sum vầy gia đạo.
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
- Ngày 1/8 Đinh Mão (Âm 19/6) Thành
- Ngày 3/8 Kỷ Tỵ (Âm 21/6) Khai
- Ngày 6/8 Nhâm Thân (Âm 24/6) Trừ
- Ngày 7/8 Quý Dậu (Âm 25/6) Trừ
- Ngày 10/8 Bính Tý (Âm 28/6) Định
- Ngày 14/8 Canh Thìn (Âm 2/7) Thành
- Ngày 16/8 Nhâm Ngọ (Âm 4/7) Khai
- Ngày 22/8 Mậu Tý (Âm 10/7) Định
- Ngày 28/8 Giáp Ngọ (Âm 16/7) Khai
- Ngày 31/8 Đinh Dậu (Âm 19/7) Trừ
Ngày xấu tháng 8 (Hắc Đạo)
- Ngày 2/8 Mậu Thìn (Âm 20/6)
- Ngày 4/8 Canh Ngọ (Âm 22/6) Tam Nương
- Ngày 5/8 Tân Mùi (Âm 23/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 8/8 Giáp Tuất (Âm 26/6) Sát Chủ
- Ngày 9/8 Ất Hợi (Âm 27/6) Tam Nương
- Ngày 11/8 Đinh Sửu (Âm 29/6)
- Ngày 12/8 Mậu Dần (Âm 30/6) Nguyệt tận
- Ngày 13/8 Kỷ Mão (Âm 1/7)
- Ngày 15/8 Tân Tỵ (Âm 3/7) Tam Nương
- Ngày 17/8 Quý Mùi (Âm 5/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/8 Giáp Thân (Âm 6/7)
- Ngày 19/8 Ất Dậu (Âm 7/7) Tam Nương
- Ngày 20/8 Bính Tuất (Âm 8/7) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 21/8 Đinh Hợi (Âm 9/7) Sát Chủ
- Ngày 23/8 Kỷ Sửu (Âm 11/7) Thọ Tử
- Ngày 24/8 Canh Dần (Âm 12/7)
- Ngày 25/8 Tân Mão (Âm 13/7) Tam Nương
- Ngày 26/8 Nhâm Thìn (Âm 14/7) Nguyệt kỵ
- Ngày 27/8 Quý Tỵ (Âm 15/7)
- Ngày 29/8 Ất Mùi (Âm 17/7)
- Ngày 30/8 Bính Thân (Âm 18/7) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 8
-
19/08/2064 (Âm lịch: 7/7)Ngày Cách mạng Tháng Tám Dương lịch
-
27/08/2064 (Âm lịch: 15/7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng 7) Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 8 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/8 (Âm 19/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 2/8 (Âm 20/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 3/8 (Âm 21/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 4/8 (Âm 22/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 5/8 (Âm 23/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 6/8 (Âm 24/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 7/8 (Âm 25/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 8/8 (Âm 26/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/8 (Âm 27/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/8 (Âm 28/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 11/8 (Âm 29/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 12/8 (Âm 30/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 13/8 (Âm 1/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 14/8 (Âm 2/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 15/8 (Âm 3/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 16/8 (Âm 4/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 17/8 (Âm 5/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 18/8 (Âm 6/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 19/8 (Âm 7/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 20/8 (Âm 8/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 21/8 (Âm 9/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 22/8 (Âm 10/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 23/8 (Âm 11/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 24/8 (Âm 12/7) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 25/8 (Âm 13/7) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 26/8 (Âm 14/7) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 27/8 (Âm 15/7) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 28/8 (Âm 16/7) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 29/8 (Âm 17/7) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 30/8 (Âm 18/7) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 31/8 (Âm 19/7) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.