Lịch âm tháng 7 năm 2065
Lịch Vạn Niên 7/2065
Tháng Quý Mùi (Âm Lịch)
Tháng 7 âm lịch và dương lịch là mùa báo hiếu Vu Lan, tôn vinh công ơn cha mẹ và hướng thiện. Mọi người thường ăn chay, phóng sinh, cầu bình an cho gia đình và tích phúc đức.
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/7 Tân Sửu (Âm 28/5)
- Ngày 3/7 Quý Mão (Âm 30/5) Nguyệt tận
- Ngày 5/7 Ất Tỵ (Âm 2/6)
- Ngày 6/7 Bính Ngọ (Âm 3/6) Tam Nương
- Ngày 7/7 Đinh Mùi (Âm 4/6)
- Ngày 8/7 Mậu Thân (Âm 5/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 10/7 Canh Tuất (Âm 7/6) Tam Nương
- Ngày 12/7 Nhâm Tý (Âm 9/6)
- Ngày 13/7 Quý Sửu (Âm 10/6)
- Ngày 14/7 Giáp Dần (Âm 11/6)
- Ngày 16/7 Bính Thìn (Âm 13/6) Tam Nương
- Ngày 17/7 Đinh Tỵ (Âm 14/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/7 Mậu Ngọ (Âm 15/6) Thọ Tử
- Ngày 19/7 Kỷ Mùi (Âm 16/6)
- Ngày 21/7 Tân Dậu (Âm 18/6) Tam Nương
- Ngày 22/7 Nhâm Tuất (Âm 19/6) Sát Chủ
- Ngày 24/7 Giáp Tý (Âm 21/6)
- Ngày 25/7 Ất Sửu (Âm 22/6) Tam Nương
- Ngày 26/7 Bính Dần (Âm 23/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 28/7 Mậu Thìn (Âm 25/6)
- Ngày 30/7 Canh Ngọ (Âm 27/6) Tam Nương
- Ngày 31/7 Tân Mùi (Âm 28/6)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 7
-
27/07/2065 (Âm lịch: 24/6)Ngày Thương binh Liệt sĩ Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 7 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/7 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 2/7 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 3/7 (Âm 30/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 4/7 (Âm 1/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 5/7 (Âm 2/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 6/7 (Âm 3/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 7/7 (Âm 4/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 8/7 (Âm 5/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 9/7 (Âm 6/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 10/7 (Âm 7/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 11/7 (Âm 8/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 12/7 (Âm 9/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 13/7 (Âm 10/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 14/7 (Âm 11/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 15/7 (Âm 12/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 16/7 (Âm 13/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 17/7 (Âm 14/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 18/7 (Âm 15/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 19/7 (Âm 16/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 20/7 (Âm 17/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 21/7 (Âm 18/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 22/7 (Âm 19/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 23/7 (Âm 20/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 24/7 (Âm 21/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 25/7 (Âm 22/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 26/7 (Âm 23/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 27/7 (Âm 24/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 28/7 (Âm 25/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 29/7 (Âm 26/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 30/7 (Âm 27/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 31/7 (Âm 28/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.