Ngày trước
Chủ Nhật, ngày 23/02/2070
Ngày sau
Dương Lịch
23
Tháng 2 Năm 2070
Chủ Nhật
Âm Lịch
13
Tháng 1 Năm Canh Dần
Ngày Kỷ Mùi, Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 2 NĂM 2070

Giờ Hoàng Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Giờ Hắc Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

  • Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...
  • Dương Công Kỵ Nhật: Ngày trăm sự đều kỵ, không nên khởi công, động thổ, xuất hành hay kết hôn.
Ngũ Hành

Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi đồng hành (Thổ hòa Thổ), ngày này là ngày cát (hòa nhật).

- Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Đinh Sửu.

- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.

- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Tý.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Không nên tiến hành mở kho hàng kẻo tiền của hao tán

- Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập trường” - Không nên tiến hành uống thuốc độc khí ngấm vào ruột

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị Chủ Nhật.

Nên làm: Xây tường, đắp đê, lấp hang lỗ.

Kiêng cữ: Khởi công xây nhà, cưới hỏi, chôn cất, xuất hành, khai trương.

Ngoại lệ:

Tại Mùi, Hợi, Mão đều xấu. Nhìn chung nên kiêng cữ mọi việc lớn.

Mão: Nhật Kê (con gà): Nhật tinh, hung tú. Kỵ xây dựng, cưới hỏi và xuất hành.

Mão tinh nhật hảo bất kham vi
Khởi công mai táng kiến biệt ly
Hôn nhân nhập trạch đa trắc trở
Phòng nhân tài bảo tổn thương thì.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Chấp

Nên làm: Xây đắp tường thành, sửa sang nhà cửa, bắt cướp, dẹp loạn, gieo trồng cây cối.

Không nên: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi, dời chỗ ở, nhập trạch.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.