Ngày trước
Thứ Bảy, ngày 08/07/2073
Ngày sau
Dương Lịch
8
Tháng 7 Năm 2073
Thứ Bảy
Âm Lịch
4
Tháng 6 Năm Quý Tỵ
Ngày Canh Dần, Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Tiểu thử

XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 7 NĂM 2073

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi: Giáp Thân và Nhâm Thân.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.

- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, Thân, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ, dệt vải

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất hâm” - Không nên tiến hành tế tự quỷ thần không hưởng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Ngày dễ vướng khẩu thiệt, tranh luận, tai bay vạ gió. Nên cẩn trọng trong lời ăn tiếng nói, tránh tham gia việc hội họp tranh chấp hay kiện cáo.

Xích Khẩu là sự bất tường
Phòng người khẩu thiệt, cản đường thị phi
Mưu sự e phải phân ly
Nên dè miệng lưỡi kẻo khi tai nàn.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ - Vi Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ, chủ trị thứ 7.

Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất, cưới gả, nhập trạch, khai trương, chôn cất.

Kiêng cữ: Kiện cáo, tranh tụng.

Ngoại lệ:

Tại Dậu, Tỵ, Sửu đều tốt. Tại Sửu Đăng Viên.

Vị: Thổ Trĩ (chim trĩ): Thổ tinh, đại kiết. Sinh quý tử, điền sản thịnh vượng.

Vị tinh tạo tác sự hanh thông
Phú quý vinh hoa tự tích long
Khai môn nhập trạch tăng phúc trạch
Hôn nhân hòa hợp thế thế hưng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Nguy

Nên làm: Cúng tế cầu an, trừ phục, làm việc thiện, tĩnh dưỡng nghỉ ngơi.

Không nên: Leo cao, đi thuyền trên sông biển, khởi công xây cất, cưới hỏi.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.