Lịch âm tháng 10 năm 2087
Lịch Vạn Niên 10/2087
Tháng Canh Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đánh dấu khúc giao mùa sang đông, lúa chín vàng đồng đón Tết Thường Tân. Thời tiết se lạnh, thích hợp cho việc mừng công, cất giữ kho tàng và chuẩn bị cho mùa vụ cuối năm.
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/10 Mậu Thìn (Âm 5/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 3/10 Canh Ngọ (Âm 7/9) Tam Nương
- Ngày 5/10 Nhâm Thân (Âm 9/9)
- Ngày 6/10 Quý Dậu (Âm 10/9)
- Ngày 9/10 Bính Tý (Âm 13/9) Tam Nương
- Ngày 10/10 Đinh Sửu (Âm 14/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 11/10 Mậu Dần (Âm 15/9) Thọ Tử
- Ngày 12/10 Kỷ Mão (Âm 16/9)
- Ngày 13/10 Canh Thìn (Âm 17/9)
- Ngày 14/10 Tân Tỵ (Âm 18/9) Tam Nương
- Ngày 15/10 Nhâm Ngọ (Âm 19/9) Sát Chủ
- Ngày 16/10 Quý Mùi (Âm 20/9)
- Ngày 18/10 Ất Dậu (Âm 22/9) Tam Nương
- Ngày 19/10 Bính Tuất (Âm 23/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 22/10 Kỷ Sửu (Âm 26/9)
- Ngày 23/10 Canh Dần (Âm 27/9) Tam Nương
- Ngày 24/10 Tân Mão (Âm 28/9)
- Ngày 25/10 Nhâm Thìn (Âm 29/9) Nguyệt tận
- Ngày 26/10 Quý Tỵ (Âm 1/10)
- Ngày 28/10 Ất Mùi (Âm 3/10) Tam Nương
- Ngày 29/10 Bính Thân (Âm 4/10) Thọ Tử
- Ngày 30/10 Đinh Dậu (Âm 5/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 31/10 Mậu Tuất (Âm 6/10)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 10
-
05/10/2087 (Âm lịch: 9/9)Tết Trùng Cửu Âm lịch
-
10/10/2087 (Âm lịch: 14/9)Ngày Giải phóng Thủ đô Dương lịch
-
20/10/2087 (Âm lịch: 24/9)Ngày Phụ nữ Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 10 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/10 (Âm 5/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 2/10 (Âm 6/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 3/10 (Âm 7/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 4/10 (Âm 8/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 5/10 (Âm 9/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 6/10 (Âm 10/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 7/10 (Âm 11/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 8/10 (Âm 12/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 9/10 (Âm 13/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 10/10 (Âm 14/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 11/10 (Âm 15/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 12/10 (Âm 16/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 13/10 (Âm 17/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 14/10 (Âm 18/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 15/10 (Âm 19/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 16/10 (Âm 20/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 17/10 (Âm 21/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 18/10 (Âm 22/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 19/10 (Âm 23/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 20/10 (Âm 24/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 21/10 (Âm 25/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 22/10 (Âm 26/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 23/10 (Âm 27/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 24/10 (Âm 28/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 25/10 (Âm 29/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 26/10 (Âm 1/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 27/10 (Âm 2/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 28/10 (Âm 3/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 29/10 (Âm 4/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 30/10 (Âm 5/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 31/10 (Âm 6/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.