XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 2 NĂM 2091
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
Ngày tốt xấu
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi đồng hành (Thổ hòa Thổ), ngày này là ngày cát (hòa nhật). - Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi: Bính Thìn và Canh Thìn. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, Sửu, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Tỵ. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành nhận đất chủ không tốt - Tuất: “Bất ngật khuyển cuồng đao nhập trường” - Không nên tiến hành ăn thịt chó phát điên |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An - tức ngày Tốt. Mọi việc hanh thông, diễn ra ổn định, vững chắc và gặp nhiều may mắn. Thích hợp cho khởi sự, xuất hành, đàm phán hợp đồng, xây dựng hoặc an táng.
|
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tâm Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị thứ 2. Nên làm: Trừ phục, may áo, săn bắt, chặt cây phá đất. Kiêng cữ: Khởi công xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, chôn cất, xuất hành mưu sự lớn.
Ngoại lệ:
Gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất là Đăng Viên nhưng vẫn nên cẩn trọng. Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Nguyệt tinh, sao hung. Kỵ kiện tụng, cưới hỏi và khởi công.
|
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, cầu thầy chữa bệnh, cưới gả, kết hôn, nhập học. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngọc Hạp Thông Thư |
Sao tốt:
Sao xấu:
|
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Bắc để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Đại An Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Lưu Liên Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Tốc Hỷ Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Xích Khẩu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tiểu Cát Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Không Vong Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Chọn thời điểm phù hợp