Ngày trước
Thứ Ba, ngày 04/02/2098
Ngày sau
Dương Lịch
4
Tháng 2 Năm 2098
Thứ Ba
Âm Lịch
4
Tháng 1 Năm Mậu Ngọ
Ngày Đinh Mão, Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Lập xuân

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 2 NĂM 2098

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi: Tân Dậu và Ất Dậu.

- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Đinh: “Bất thế đầu đầu chủ sinh sang” - Không nên tiến hành cắt tóc đầu sinh mụn nhọt

- Mão: “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Mọi việc cát lợi, buôn bán sinh lời, người đi xa sắp về. Gặp được quý nhân hỗ trợ, gia đình hòa thuận, ốm đau bệnh tật mau chóng bình phục.

Tiểu Cát tối diệu đa tường
Âm nhân tương trợ vạn sự khang
Xuất hành cầu tài giai đại lợi
Bệnh tật bình an phúc thọ trường.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cọp, chủ trị thứ 3.

Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xuất hành, cưới hỏi, xây cất nhà cửa, chôn cất, trổ cửa, thủy lợi.

Kiêng cữ: Đóng giường lót giường, đi thuyền trên sông lớn.

Ngoại lệ:

Tại Dần, Ngọ, Tuất đều rất tốt. Tại Dần Đăng Viên đỗ đạt cao.

Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp): Hỏa tinh, sao đại cát. Phú quý song toàn, gia đình hòa thuận.

Vĩ tinh tạo tác đắc thiên vinh
Phú quý vinh hoa sự sự thành
Khai môn nhập trạch tăng phúc lộc
Thương mại hưng long thế thế hưng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Trừ

Nên làm: Uống thuốc, chữa bệnh, trừ phục, tắm gội, tẩy rửa bụi bẩn, phá dỡ nhà cũ, trừ sâu bọ.

Không nên: Cưới gả, khai trương, xuất hành mưu tài, ký kết hợp đồng.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.