Lịch âm tháng 2 năm 1997

Lịch Vạn Niên 2/1997 Tháng Nhâm Dần (Âm Lịch)

Tháng 2 là giai đoạn tiết trời mùa xuân ấm dần lên. Mưa xuân lất phất làm cây cối đâm chồi nảy lộc, rất thuận lợi cho việc du xuân, kết duyên và bắt đầu các dự định quan trọng trong năm.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 2

  • 07/02/1997 (Âm lịch: 1/1)
    Mùng 1 Tết Nguyên Đán Âm lịch
  • 08/02/1997 (Âm lịch: 2/1)
    Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
  • 09/02/1997 (Âm lịch: 3/1)
    Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
  • 14/02/1997 (Âm lịch: 8/1)
    Lễ tình nhân (Valentine) Dương lịch
  • 21/02/1997 (Âm lịch: 15/1)
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) Âm lịch
  • 27/02/1997 (Âm lịch: 21/1)
    Ngày Thầy thuốc Việt Nam Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 2 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/2 (Âm 24/12) - Ngày Thanh Long Túc:
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • Ngày 2/2 (Âm 25/12) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 3/2 (Âm 26/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 4/2 (Âm 27/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 5/2 (Âm 28/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 6/2 (Âm 29/12) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 7/2 (Âm 1/1) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 8/2 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 9/2 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 10/2 (Âm 4/1) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 11/2 (Âm 5/1) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 12/2 (Âm 6/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 13/2 (Âm 7/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 14/2 (Âm 8/1) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 15/2 (Âm 9/1) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 16/2 (Âm 10/1) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 17/2 (Âm 11/1) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 18/2 (Âm 12/1) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 19/2 (Âm 13/1) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 20/2 (Âm 14/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 21/2 (Âm 15/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 22/2 (Âm 16/1) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 23/2 (Âm 17/1) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 24/2 (Âm 18/1) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 25/2 (Âm 19/1) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 26/2 (Âm 20/1) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 27/2 (Âm 21/1) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 28/2 (Âm 22/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.