Lịch âm tháng 5 năm 1997
Lịch Vạn Niên 5/1997
Tháng Ất Tỵ (Âm Lịch)
Tháng 5 là thời điểm chính hạ, rộn ràng với Tết Đoan Ngọ giết sâu bọ và đón nhận nguồn dương khí dồi dào. Thích hợp cho việc rèn luyện sức khỏe, chăm sóc gia đình và củng cố công danh sự nghiệp.
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 5 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/5 Quý Mão (Âm 25/3)
- Ngày 2/5 Giáp Thìn (Âm 26/3)
- Ngày 3/5 Ất Tỵ (Âm 27/3) Tam Nương
- Ngày 5/5 Đinh Mùi (Âm 29/3) Sát Chủ
- Ngày 6/5 Mậu Thân (Âm 30/3) Nguyệt tận
- Ngày 8/5 Canh Tuất (Âm 2/4)
- Ngày 9/5 Tân Hợi (Âm 3/4) Tam Nương
- Ngày 10/5 Nhâm Tý (Âm 4/4)
- Ngày 11/5 Quý Sửu (Âm 5/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/5 Giáp Dần (Âm 6/4)
- Ngày 13/5 Ất Mão (Âm 7/4) Tam Nương
- Ngày 14/5 Bính Thìn (Âm 8/4)
- Ngày 15/5 Đinh Tỵ (Âm 9/4) Thọ Tử
- Ngày 18/5 Canh Thân (Âm 12/4)
- Ngày 19/5 Tân Dậu (Âm 13/4) Tam Nương
- Ngày 20/5 Nhâm Tuất (Âm 14/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 21/5 Quý Hợi (Âm 15/4)
- Ngày 22/5 Giáp Tý (Âm 16/4)
- Ngày 24/5 Bính Dần (Âm 18/4) Tam Nương
- Ngày 25/5 Đinh Mão (Âm 19/4) Sát Chủ
- Ngày 26/5 Mậu Thìn (Âm 20/4)
- Ngày 27/5 Kỷ Tỵ (Âm 21/4) Thọ Tử
- Ngày 28/5 Canh Ngọ (Âm 22/4) Tam Nương
- Ngày 29/5 Tân Mùi (Âm 23/4) Nguyệt kỵ
- Ngày 30/5 Nhâm Thân (Âm 24/4)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 5
-
01/05/1997 (Âm lịch: 25/3)Quốc tế Lao động Dương lịch
-
07/05/1997 (Âm lịch: 1/4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ Dương lịch
-
19/05/1997 (Âm lịch: 13/4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh Dương lịch
-
21/05/1997 (Âm lịch: 15/4)Lễ Phật Đản Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 5 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/5 (Âm 25/3) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 2/5 (Âm 26/3) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 3/5 (Âm 27/3) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 4/5 (Âm 28/3) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 5/5 (Âm 29/3) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 6/5 (Âm 30/3) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 7/5 (Âm 1/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 8/5 (Âm 2/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 9/5 (Âm 3/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 10/5 (Âm 4/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 11/5 (Âm 5/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 12/5 (Âm 6/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 13/5 (Âm 7/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 14/5 (Âm 8/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 15/5 (Âm 9/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 16/5 (Âm 10/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 17/5 (Âm 11/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 18/5 (Âm 12/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 19/5 (Âm 13/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 20/5 (Âm 14/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 21/5 (Âm 15/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 22/5 (Âm 16/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 23/5 (Âm 17/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 24/5 (Âm 18/4) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 25/5 (Âm 19/4) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 26/5 (Âm 20/4) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 27/5 (Âm 21/4) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 28/5 (Âm 22/4) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 29/5 (Âm 23/4) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 30/5 (Âm 24/4) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 31/5 (Âm 25/4) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.