Lịch âm tháng 11 năm 2002

Lịch Vạn Niên 11/2002 Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)

Tháng 11 là tháng Đông chí với những cơn gió lạnh đầu đông, gắn liền với Ngày Nhà giáo Việt Nam và sự tri ân. Mọi người sum họp bên bếp lửa gia đình, củng cố nội lực và gắn kết tình thân.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 11

  • 14/11/2002 (Âm lịch: 10/10)
    Tết Thường Tân Âm lịch
  • 20/11/2002 (Âm lịch: 16/10)
    Ngày Nhà giáo Việt Nam Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 11 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/11 (Âm 27/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 2/11 (Âm 28/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 3/11 (Âm 29/9) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 4/11 (Âm 30/9) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 5/11 (Âm 1/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 6/11 (Âm 2/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 7/11 (Âm 3/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 8/11 (Âm 4/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 9/11 (Âm 5/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 10/11 (Âm 6/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 11/11 (Âm 7/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 12/11 (Âm 8/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 13/11 (Âm 9/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 14/11 (Âm 10/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 15/11 (Âm 11/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 16/11 (Âm 12/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 17/11 (Âm 13/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 18/11 (Âm 14/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 19/11 (Âm 15/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 20/11 (Âm 16/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 21/11 (Âm 17/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 22/11 (Âm 18/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 23/11 (Âm 19/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 24/11 (Âm 20/10) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 25/11 (Âm 21/10) - Ngày Đường Phong:
    Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
  • Ngày 26/11 (Âm 22/10) - Ngày Kim Thổ:
    Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Ngày 27/11 (Âm 23/10) - Ngày Kim Dương:
    Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
  • Ngày 28/11 (Âm 24/10) - Ngày Thuần Dương:
    Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
  • Ngày 29/11 (Âm 25/10) - Ngày Đạo Tặc:
    Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
  • Ngày 30/11 (Âm 26/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.