Lịch âm tháng 7 năm 2002

Lịch Vạn Niên 7/2002 Tháng Đinh Mùi (Âm Lịch)

Tháng 7 âm lịch và dương lịch là mùa báo hiếu Vu Lan, tôn vinh công ơn cha mẹ và hướng thiện. Mọi người thường ăn chay, phóng sinh, cầu bình an cho gia đình và tích phúc đức.

Ngày lễ và sự kiện trong tháng 7

  • 27/07/2002 (Âm lịch: 18/6)
    Ngày Thương binh Liệt sĩ Dương lịch

Ngày xuất hành âm lịch tháng 7 (Khổng Minh Xuất Hành)

  • Ngày 1/7 (Âm 21/5) - Ngày Thiên Tặc:
    Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • Ngày 2/7 (Âm 22/5) - Ngày Thiên Dương:
    Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • Ngày 3/7 (Âm 23/5) - Ngày Thiên Hầu:
    Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
  • Ngày 4/7 (Âm 24/5) - Ngày Thiên Thương:
    Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • Ngày 5/7 (Âm 25/5) - Ngày Thiên Đạo:
    Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • Ngày 6/7 (Âm 26/5) - Ngày Thiên Môn:
    Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • Ngày 7/7 (Âm 27/5) - Ngày Thiên Đường:
    Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • Ngày 8/7 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:
    Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • Ngày 9/7 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:
    Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • Ngày 10/7 (Âm 1/6) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 11/7 (Âm 2/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 12/7 (Âm 3/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 13/7 (Âm 4/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 14/7 (Âm 5/6) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 15/7 (Âm 6/6) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 16/7 (Âm 7/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Ngày 17/7 (Âm 8/6) - Ngày Thanh Long Túc:
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • Ngày 18/7 (Âm 9/6) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 19/7 (Âm 10/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 20/7 (Âm 11/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 21/7 (Âm 12/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 22/7 (Âm 13/6) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 23/7 (Âm 14/6) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
  • Ngày 24/7 (Âm 15/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:
    Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Ngày 25/7 (Âm 16/6) - Ngày Thanh Long Túc:
    Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • Ngày 26/7 (Âm 17/6) - Ngày Chu Tước:
    Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Ngày 27/7 (Âm 18/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:
    Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • Ngày 28/7 (Âm 19/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:
    Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Ngày 29/7 (Âm 20/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:
    Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • Ngày 30/7 (Âm 21/6) - Ngày Huyền Vũ:
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Ngày 31/7 (Âm 22/6) - Ngày Thanh Long Đầu:
    Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.