Lịch âm tháng 1 năm 2004
Lịch Vạn Niên 1/2004
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng 1 là tháng đầu tiên của năm mới, mang không khí tươi vui rộn ràng của tiết xuân. Đây là thời điểm vạn vật sinh sôi nảy nở, thích hợp cho việc khai bút, cầu tài lộc, đi lễ chùa đầu năm và lên kế hoạch cho cả năm.
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/1 Kỷ Mão (Âm 10/12)
- Ngày 2/1 Canh Thìn (Âm 11/12) Sát Chủ
- Ngày 3/1 Tân Tỵ (Âm 12/12)
- Ngày 4/1 Nhâm Ngọ (Âm 13/12) Tam Nương
- Ngày 5/1 Quý Mùi (Âm 14/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 7/1 Ất Dậu (Âm 16/12) Thọ Tử
- Ngày 8/1 Bính Tuất (Âm 17/12)
- Ngày 9/1 Đinh Hợi (Âm 18/12) Tam Nương
- Ngày 10/1 Mậu Tý (Âm 19/12)
- Ngày 11/1 Kỷ Sửu (Âm 20/12)
- Ngày 12/1 Canh Dần (Âm 21/12) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 13/1 Tân Mão (Âm 22/12) Tam Nương
- Ngày 14/1 Nhâm Thìn (Âm 23/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 16/1 Giáp Ngọ (Âm 25/12)
- Ngày 17/1 Ất Mùi (Âm 26/12)
- Ngày 18/1 Bính Thân (Âm 27/12) Tam Nương
- Ngày 19/1 Đinh Dậu (Âm 28/12) Thọ Tử
- Ngày 20/1 Mậu Tuất (Âm 29/12)
- Ngày 21/1 Kỷ Hợi (Âm 30/12) Nguyệt tận
- Ngày 22/1 Canh Tý (Âm 1/1)
- Ngày 23/1 Tân Sửu (Âm 2/1)
- Ngày 24/1 Nhâm Dần (Âm 3/1) Tam Nương
- Ngày 26/1 Giáp Thìn (Âm 5/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 27/1 Ất Tỵ (Âm 6/1) Sát Chủ
- Ngày 28/1 Bính Ngọ (Âm 7/1) Tam Nương
- Ngày 29/1 Đinh Mùi (Âm 8/1)
- Ngày 30/1 Mậu Thân (Âm 9/1)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 1
-
01/01/2004 (Âm lịch: 10/12)Tết Dương Lịch Dương lịch
-
14/01/2004 (Âm lịch: 23/12)Ông Táo Chầu Trời Âm lịch
-
22/01/2004 (Âm lịch: 1/1)Mùng 1 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
23/01/2004 (Âm lịch: 2/1)Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
24/01/2004 (Âm lịch: 3/1)Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 1 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/1 (Âm 10/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 2/1 (Âm 11/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 3/1 (Âm 12/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 4/1 (Âm 13/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 5/1 (Âm 14/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 6/1 (Âm 15/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 7/1 (Âm 16/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 8/1 (Âm 17/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 9/1 (Âm 18/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 10/1 (Âm 19/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 11/1 (Âm 20/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 12/1 (Âm 21/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 13/1 (Âm 22/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 14/1 (Âm 23/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 15/1 (Âm 24/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 16/1 (Âm 25/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 17/1 (Âm 26/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 18/1 (Âm 27/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 19/1 (Âm 28/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 20/1 (Âm 29/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 21/1 (Âm 30/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 22/1 (Âm 1/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 23/1 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 24/1 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 25/1 (Âm 4/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 26/1 (Âm 5/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 27/1 (Âm 6/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 28/1 (Âm 7/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 29/1 (Âm 8/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 30/1 (Âm 9/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 31/1 (Âm 10/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.