Lịch âm tháng 7 năm 2004
Lịch Vạn Niên 7/2004
Tháng Canh Ngọ (Âm Lịch)
Tháng 7 âm lịch và dương lịch là mùa báo hiếu Vu Lan, tôn vinh công ơn cha mẹ và hướng thiện. Mọi người thường ăn chay, phóng sinh, cầu bình an cho gia đình và tích phúc đức.
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/7 Tân Tỵ (Âm 14/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 2/7 Nhâm Ngọ (Âm 15/5)
- Ngày 4/7 Giáp Thân (Âm 17/5) Sát Chủ
- Ngày 5/7 Ất Dậu (Âm 18/5) Tam Nương
- Ngày 7/7 Đinh Hợi (Âm 20/5)
- Ngày 8/7 Mậu Tý (Âm 21/5) Thọ Tử
- Ngày 9/7 Kỷ Sửu (Âm 22/5) Tam Nương
- Ngày 10/7 Canh Dần (Âm 23/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 12/7 Nhâm Thìn (Âm 25/5)
- Ngày 14/7 Giáp Ngọ (Âm 27/5) Tam Nương
- Ngày 15/7 Ất Mùi (Âm 28/5)
- Ngày 16/7 Bính Thân (Âm 29/5) Nguyệt tận
- Ngày 18/7 Mậu Tuất (Âm 2/6) Sát Chủ
- Ngày 19/7 Kỷ Hợi (Âm 3/6) Tam Nương
- Ngày 20/7 Canh Tý (Âm 4/6)
- Ngày 21/7 Tân Sửu (Âm 5/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 22/7 Nhâm Dần (Âm 6/6)
- Ngày 23/7 Quý Mão (Âm 7/6) Tam Nương
- Ngày 24/7 Giáp Thìn (Âm 8/6)
- Ngày 26/7 Bính Ngọ (Âm 10/6) Thọ Tử
- Ngày 27/7 Đinh Mùi (Âm 11/6)
- Ngày 29/7 Kỷ Dậu (Âm 13/6) Tam Nương
- Ngày 30/7 Canh Tuất (Âm 14/6) Nguyệt kỵ
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 7
-
27/07/2004 (Âm lịch: 11/6)Ngày Thương binh Liệt sĩ Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 7 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/7 (Âm 14/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 2/7 (Âm 15/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 3/7 (Âm 16/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 4/7 (Âm 17/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 5/7 (Âm 18/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 6/7 (Âm 19/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 7/7 (Âm 20/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 8/7 (Âm 21/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 9/7 (Âm 22/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 10/7 (Âm 23/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 11/7 (Âm 24/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 12/7 (Âm 25/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 13/7 (Âm 26/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 14/7 (Âm 27/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 15/7 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 16/7 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 17/7 (Âm 1/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 18/7 (Âm 2/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 19/7 (Âm 3/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 20/7 (Âm 4/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 21/7 (Âm 5/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 22/7 (Âm 6/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 23/7 (Âm 7/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 24/7 (Âm 8/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 25/7 (Âm 9/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 26/7 (Âm 10/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 27/7 (Âm 11/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 28/7 (Âm 12/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 29/7 (Âm 13/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 30/7 (Âm 14/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 31/7 (Âm 15/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.