Ngày trước
Chủ Nhật, ngày 12/02/2017
Ngày sau
Dương Lịch
12
Tháng 2 Năm 2017
Chủ Nhật
Âm Lịch
16
Tháng 1 Năm Đinh Dậu
Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Lập xuân

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 2 NĂM 2017

Giờ Hoàng Đạo Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
Giờ Hắc Đạo Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. Ngày tốt xấu
Ngũ Hành

Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi: Bính Tý và Giáp Tý.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.

- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ, dệt vải

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Mọi việc cát lợi, buôn bán sinh lời, người đi xa sắp về. Gặp được quý nhân hỗ trợ, gia đình hòa thuận, ốm đau bệnh tật mau chóng bình phục.

Tiểu Cát tối diệu đa tường
Âm nhân tương trợ vạn sự khang
Xuất hành cầu tài giai đại lợi
Bệnh tật bình an phúc thọ trường.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Thành: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị Chủ Nhật.

Nên làm: Xây đắp nền nhà, làm chuồng trại, gieo cấy.

Kiêng cữ: Khởi công xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, xuất hành xa.

Ngoại lệ:

Tại Thân, Tý, Thìn đỡ xấu hơn. Tại Tý Đăng Viên.

Tinh: Nhật Mã (con ngựa): Nhật tinh, hung tú. Tránh khởi sự đại sự, kết hôn, an táng.

Tinh tinh tạo tác sự giai ưu
Khởi công mai táng kiến tai truân
Hôn nhân tiến nhập gia tài tận
Bách nhật chi trung họa loạn hoàn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm: Giao dịch, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, mua súc vật, trồng trọt cây cối, đặt đá móng nhà, nhập trạch.

Không nên: Khởi kiện, đi thuyền, tháo nước ao hồ.

Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài, khai trương.
Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Tiểu Cát

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Không Vong

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Đại An

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Lưu Liên

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tốc Hỷ

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Xích Khẩu

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.