Lịch âm tháng 10 năm 2104
Lịch Vạn Niên 10/2104
Tháng Quý Dậu (Âm Lịch)
Tháng 10 đánh dấu khúc giao mùa sang đông, lúa chín vàng đồng đón Tết Thường Tân. Thời tiết se lạnh, thích hợp cho việc mừng công, cất giữ kho tàng và chuẩn bị cho mùa vụ cuối năm.
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/10 Đinh Dậu (Âm 13/8) Tam Nương
- Ngày 2/10 Mậu Tuất (Âm 14/8) Nguyệt kỵ
- Ngày 4/10 Canh Tý (Âm 16/8)
- Ngày 5/10 Tân Sửu (Âm 17/8) Sát Chủ
- Ngày 6/10 Nhâm Dần (Âm 18/8) Tam Nương
- Ngày 7/10 Quý Mão (Âm 19/8)
- Ngày 8/10 Giáp Thìn (Âm 20/8)
- Ngày 9/10 Ất Tỵ (Âm 21/8)
- Ngày 10/10 Bính Ngọ (Âm 22/8) Tam Nương
- Ngày 11/10 Đinh Mùi (Âm 23/8) Nguyệt kỵ
- Ngày 13/10 Kỷ Dậu (Âm 25/8)
- Ngày 14/10 Canh Tuất (Âm 26/8)
- Ngày 15/10 Tân Hợi (Âm 27/8) Tam Nương
- Ngày 17/10 Quý Sửu (Âm 29/8) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 18/10 Giáp Dần (Âm 30/8) Nguyệt tận
- Ngày 19/10 Ất Mão (Âm 1/9)
- Ngày 20/10 Bính Thìn (Âm 2/9)
- Ngày 21/10 Đinh Tỵ (Âm 3/9) Tam Nương
- Ngày 22/10 Mậu Ngọ (Âm 4/9) Sát Chủ
- Ngày 23/10 Kỷ Mùi (Âm 5/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 25/10 Tân Dậu (Âm 7/9) Tam Nương
- Ngày 26/10 Nhâm Tuất (Âm 8/9)
- Ngày 29/10 Ất Sửu (Âm 11/9)
- Ngày 30/10 Bính Dần (Âm 12/9) Thọ Tử
- Ngày 31/10 Đinh Mão (Âm 13/9) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 10
-
03/10/2104 (Âm lịch: 15/8)Tết Trung Thu (Rằm tháng 8) Âm lịch
-
10/10/2104 (Âm lịch: 22/8)Ngày Giải phóng Thủ đô Dương lịch
-
20/10/2104 (Âm lịch: 2/9)Ngày Phụ nữ Việt Nam Dương lịch
-
27/10/2104 (Âm lịch: 9/9)Tết Trùng Cửu Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 10 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/10 (Âm 13/8) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 2/10 (Âm 14/8) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 3/10 (Âm 15/8) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 4/10 (Âm 16/8) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 5/10 (Âm 17/8) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 6/10 (Âm 18/8) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 7/10 (Âm 19/8) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 8/10 (Âm 20/8) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 9/10 (Âm 21/8) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 10/10 (Âm 22/8) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 11/10 (Âm 23/8) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 12/10 (Âm 24/8) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 13/10 (Âm 25/8) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 14/10 (Âm 26/8) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 15/10 (Âm 27/8) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 16/10 (Âm 28/8) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 17/10 (Âm 29/8) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 18/10 (Âm 30/8) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 19/10 (Âm 1/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 20/10 (Âm 2/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 21/10 (Âm 3/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 22/10 (Âm 4/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 23/10 (Âm 5/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 24/10 (Âm 6/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 25/10 (Âm 7/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 26/10 (Âm 8/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 27/10 (Âm 9/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 28/10 (Âm 10/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 29/10 (Âm 11/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 30/10 (Âm 12/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 31/10 (Âm 13/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.