Lịch âm tháng 7 năm 2104
Lịch Vạn Niên 7/2104
Tháng Canh Ngọ (Âm Lịch)
Tháng 7 âm lịch và dương lịch là mùa báo hiếu Vu Lan, tôn vinh công ơn cha mẹ và hướng thiện. Mọi người thường ăn chay, phóng sinh, cầu bình an cho gia đình và tích phúc đức.
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/7 Ất Sửu (Âm 9/5)
- Ngày 3/7 Đinh Mão (Âm 11/5)
- Ngày 5/7 Kỷ Tỵ (Âm 13/5) Tam Nương
- Ngày 6/7 Canh Ngọ (Âm 14/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 8/7 Nhâm Thân (Âm 16/5) Sát Chủ
- Ngày 10/7 Giáp Tuất (Âm 18/5) Tam Nương
- Ngày 12/7 Bính Tý (Âm 20/5) Thọ Tử
- Ngày 13/7 Đinh Sửu (Âm 21/5)
- Ngày 14/7 Mậu Dần (Âm 22/5) Tam Nương
- Ngày 15/7 Kỷ Mão (Âm 23/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 16/7 Canh Thìn (Âm 24/5)
- Ngày 18/7 Nhâm Ngọ (Âm 26/5)
- Ngày 19/7 Quý Mùi (Âm 27/5) Tam Nương
- Ngày 20/7 Giáp Thân (Âm 28/5) Sát Chủ
- Ngày 21/7 Ất Dậu (Âm 29/5) Nguyệt tận
- Ngày 22/7 Bính Tuất (Âm 1/6) Sát Chủ
- Ngày 24/7 Mậu Tý (Âm 3/6) Tam Nương
- Ngày 25/7 Kỷ Sửu (Âm 4/6)
- Ngày 26/7 Canh Dần (Âm 5/6) Nguyệt kỵ
- Ngày 28/7 Nhâm Thìn (Âm 7/6) Tam Nương
- Ngày 30/7 Giáp Ngọ (Âm 9/6) Thọ Tử
- Ngày 31/7 Ất Mùi (Âm 10/6)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 7
-
27/07/2104 (Âm lịch: 6/6)Ngày Thương binh Liệt sĩ Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 7 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/7 (Âm 9/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 2/7 (Âm 10/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 3/7 (Âm 11/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 4/7 (Âm 12/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 5/7 (Âm 13/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 6/7 (Âm 14/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 7/7 (Âm 15/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 8/7 (Âm 16/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 9/7 (Âm 17/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 10/7 (Âm 18/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 11/7 (Âm 19/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 12/7 (Âm 20/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 13/7 (Âm 21/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 14/7 (Âm 22/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 15/7 (Âm 23/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 16/7 (Âm 24/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 17/7 (Âm 25/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 18/7 (Âm 26/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 19/7 (Âm 27/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 20/7 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 21/7 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 22/7 (Âm 1/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 23/7 (Âm 2/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 24/7 (Âm 3/6) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 25/7 (Âm 4/6) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 26/7 (Âm 5/6) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 27/7 (Âm 6/6) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 28/7 (Âm 7/6) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 29/7 (Âm 8/6) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 30/7 (Âm 9/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 31/7 (Âm 10/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.