Lịch âm tháng 1 năm 1908
Lịch Vạn Niên 1/1908
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng 1 là tháng đầu tiên của năm mới, mang không khí tươi vui rộn ràng của tiết xuân. Đây là thời điểm vạn vật sinh sôi nảy nở, thích hợp cho việc khai bút, cầu tài lộc, đi lễ chùa đầu năm và lên kế hoạch cho cả năm.
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/1 Ất Mão (Âm 28/11) Thọ Tử
- Ngày 3/1 Đinh Tỵ (Âm 30/11) Nguyệt tận
- Ngày 4/1 Mậu Ngọ (Âm 1/12)
- Ngày 5/1 Kỷ Mùi (Âm 2/12)
- Ngày 6/1 Canh Thân (Âm 3/12) Tam Nương
- Ngày 7/1 Tân Dậu (Âm 4/12) Thọ Tử
- Ngày 8/1 Nhâm Tuất (Âm 5/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 10/1 Giáp Tý (Âm 7/12) Tam Nương
- Ngày 11/1 Ất Sửu (Âm 8/12)
- Ngày 14/1 Mậu Thìn (Âm 11/12) Sát Chủ
- Ngày 16/1 Canh Ngọ (Âm 13/12) Tam Nương
- Ngày 17/1 Tân Mùi (Âm 14/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/1 Nhâm Thân (Âm 15/12)
- Ngày 19/1 Quý Dậu (Âm 16/12) Thọ Tử
- Ngày 20/1 Giáp Tuất (Âm 17/12)
- Ngày 21/1 Ất Hợi (Âm 18/12) Tam Nương
- Ngày 22/1 Bính Tý (Âm 19/12)
- Ngày 23/1 Đinh Sửu (Âm 20/12)
- Ngày 24/1 Mậu Dần (Âm 21/12) Dương Công Kỵ Nhật
- Ngày 25/1 Kỷ Mão (Âm 22/12) Tam Nương
- Ngày 26/1 Canh Thìn (Âm 23/12) Nguyệt kỵ
- Ngày 28/1 Nhâm Ngọ (Âm 25/12)
- Ngày 29/1 Quý Mùi (Âm 26/12)
- Ngày 30/1 Giáp Thân (Âm 27/12) Tam Nương
- Ngày 31/1 Ất Dậu (Âm 28/12) Thọ Tử
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 1
-
01/01/1908 (Âm lịch: 28/11)Tết Dương Lịch Dương lịch
-
26/01/1908 (Âm lịch: 23/12)Ông Táo Chầu Trời Âm lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 1 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/1 (Âm 28/11) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 2/1 (Âm 29/11) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 3/1 (Âm 30/11) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 4/1 (Âm 1/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 5/1 (Âm 2/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 6/1 (Âm 3/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 7/1 (Âm 4/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 8/1 (Âm 5/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 9/1 (Âm 6/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 10/1 (Âm 7/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 11/1 (Âm 8/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 12/1 (Âm 9/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 13/1 (Âm 10/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 14/1 (Âm 11/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 15/1 (Âm 12/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 16/1 (Âm 13/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 17/1 (Âm 14/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 18/1 (Âm 15/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 19/1 (Âm 16/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 20/1 (Âm 17/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 21/1 (Âm 18/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 22/1 (Âm 19/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 23/1 (Âm 20/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 24/1 (Âm 21/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 25/1 (Âm 22/12) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 26/1 (Âm 23/12) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 27/1 (Âm 24/12) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 28/1 (Âm 25/12) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 29/1 (Âm 26/12) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 30/1 (Âm 27/12) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 31/1 (Âm 28/12) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.