Lịch âm tháng 10 năm 1908
Lịch Vạn Niên 10/1908
Tháng Nhâm Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đánh dấu khúc giao mùa sang đông, lúa chín vàng đồng đón Tết Thường Tân. Thời tiết se lạnh, thích hợp cho việc mừng công, cất giữ kho tàng và chuẩn bị cho mùa vụ cuối năm.
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/10 Kỷ Sửu (Âm 7/9) Tam Nương
- Ngày 2/10 Canh Dần (Âm 8/9) Thọ Tử
- Ngày 3/10 Tân Mão (Âm 9/9)
- Ngày 4/10 Nhâm Thìn (Âm 10/9)
- Ngày 6/10 Giáp Ngọ (Âm 12/9) Sát Chủ
- Ngày 7/10 Ất Mùi (Âm 13/9) Tam Nương
- Ngày 8/10 Bính Thân (Âm 14/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 9/10 Đinh Dậu (Âm 15/9)
- Ngày 10/10 Mậu Tuất (Âm 16/9)
- Ngày 12/10 Canh Tý (Âm 18/9) Tam Nương
- Ngày 13/10 Tân Sửu (Âm 19/9)
- Ngày 14/10 Nhâm Dần (Âm 20/9) Thọ Tử
- Ngày 15/10 Quý Mão (Âm 21/9)
- Ngày 16/10 Giáp Thìn (Âm 22/9) Tam Nương
- Ngày 17/10 Ất Tỵ (Âm 23/9) Nguyệt kỵ
- Ngày 18/10 Bính Ngọ (Âm 24/9) Sát Chủ
- Ngày 19/10 Đinh Mùi (Âm 25/9)
- Ngày 21/10 Kỷ Dậu (Âm 27/9) Tam Nương
- Ngày 22/10 Canh Tuất (Âm 28/9)
- Ngày 24/10 Nhâm Tý (Âm 30/9) Nguyệt tận
- Ngày 25/10 Quý Sửu (Âm 1/10)
- Ngày 27/10 Ất Mão (Âm 3/10) Tam Nương
- Ngày 28/10 Bính Thìn (Âm 4/10)
- Ngày 29/10 Đinh Tỵ (Âm 5/10) Nguyệt kỵ
- Ngày 31/10 Kỷ Mùi (Âm 7/10) Tam Nương
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 10
-
03/10/1908 (Âm lịch: 9/9)Tết Trùng Cửu Âm lịch
-
10/10/1908 (Âm lịch: 16/9)Ngày Giải phóng Thủ đô Dương lịch
-
20/10/1908 (Âm lịch: 26/9)Ngày Phụ nữ Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 10 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/10 (Âm 7/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 2/10 (Âm 8/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 3/10 (Âm 9/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 4/10 (Âm 10/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 5/10 (Âm 11/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 6/10 (Âm 12/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 7/10 (Âm 13/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 8/10 (Âm 14/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 9/10 (Âm 15/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 10/10 (Âm 16/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 11/10 (Âm 17/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 12/10 (Âm 18/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 13/10 (Âm 19/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 14/10 (Âm 20/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 15/10 (Âm 21/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 16/10 (Âm 22/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 17/10 (Âm 23/9) - Ngày Thanh Long Kiếp:Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
-
Ngày 18/10 (Âm 24/9) - Ngày Thanh Long Túc:Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
-
Ngày 19/10 (Âm 25/9) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 20/10 (Âm 26/9) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 21/10 (Âm 27/9) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 22/10 (Âm 28/9) - Ngày Bạch Hổ Túc:Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
-
Ngày 23/10 (Âm 29/9) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 24/10 (Âm 30/9) - Ngày Thanh Long Đầu:Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
-
Ngày 25/10 (Âm 1/10) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 26/10 (Âm 2/10) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 27/10 (Âm 3/10) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 28/10 (Âm 4/10) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 29/10 (Âm 5/10) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 30/10 (Âm 6/10) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 31/10 (Âm 7/10) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.