Lịch âm tháng 2 năm 1908
Lịch Vạn Niên 2/1908
Tháng Giáp Dần (Âm Lịch)
Tháng 2 là giai đoạn tiết trời mùa xuân ấm dần lên. Mưa xuân lất phất làm cây cối đâm chồi nảy lộc, rất thuận lợi cho việc du xuân, kết duyên và bắt đầu các dự định quan trọng trong năm.
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 2 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/2 Bính Tuất (Âm 29/12) Nguyệt tận
- Ngày 3/2 Mậu Tý (Âm 2/1)
- Ngày 4/2 Kỷ Sửu (Âm 3/1) Tam Nương
- Ngày 6/2 Tân Mão (Âm 5/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 8/2 Quý Tỵ (Âm 7/1) Tam Nương
- Ngày 10/2 Ất Mùi (Âm 9/1)
- Ngày 11/2 Bính Thân (Âm 10/1)
- Ngày 12/2 Đinh Dậu (Âm 11/1)
- Ngày 13/2 Mậu Tuất (Âm 12/1) Thọ Tử
- Ngày 14/2 Kỷ Hợi (Âm 13/1) Tam Nương
- Ngày 15/2 Canh Tý (Âm 14/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 16/2 Tân Sửu (Âm 15/1)
- Ngày 17/2 Nhâm Dần (Âm 16/1)
- Ngày 19/2 Giáp Thìn (Âm 18/1) Tam Nương
- Ngày 20/2 Ất Tỵ (Âm 19/1) Sát Chủ
- Ngày 22/2 Đinh Mùi (Âm 21/1)
- Ngày 23/2 Mậu Thân (Âm 22/1) Tam Nương
- Ngày 24/2 Kỷ Dậu (Âm 23/1) Nguyệt kỵ
- Ngày 25/2 Canh Tuất (Âm 24/1) Thọ Tử
- Ngày 26/2 Tân Hợi (Âm 25/1)
- Ngày 28/2 Quý Sửu (Âm 27/1) Tam Nương
- Ngày 29/2 Giáp Dần (Âm 28/1)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 2
-
02/02/1908 (Âm lịch: 1/1)Mùng 1 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
03/02/1908 (Âm lịch: 2/1)Mùng 2 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
04/02/1908 (Âm lịch: 3/1)Mùng 3 Tết Nguyên Đán Âm lịch
-
14/02/1908 (Âm lịch: 13/1)Lễ tình nhân (Valentine) Dương lịch
-
16/02/1908 (Âm lịch: 15/1)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) Âm lịch
-
27/02/1908 (Âm lịch: 26/1)Ngày Thầy thuốc Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 2 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/2 (Âm 29/12) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 2/2 (Âm 1/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 3/2 (Âm 2/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 4/2 (Âm 3/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 5/2 (Âm 4/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 6/2 (Âm 5/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 7/2 (Âm 6/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 8/2 (Âm 7/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 9/2 (Âm 8/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 10/2 (Âm 9/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 11/2 (Âm 10/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 12/2 (Âm 11/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 13/2 (Âm 12/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 14/2 (Âm 13/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 15/2 (Âm 14/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 16/2 (Âm 15/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 17/2 (Âm 16/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 18/2 (Âm 17/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 19/2 (Âm 18/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 20/2 (Âm 19/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 21/2 (Âm 20/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
-
Ngày 22/2 (Âm 21/1) - Ngày Đạo Tặc:Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của cải, mọi việc đều bất lợi.
-
Ngày 23/2 (Âm 22/1) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
-
Ngày 24/2 (Âm 23/1) - Ngày Bạch Hổ Kiếp:Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
-
Ngày 25/2 (Âm 24/1) - Ngày Huyền Vũ:Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
-
Ngày 26/2 (Âm 25/1) - Ngày Đường Phong:Xuất hành rất tốt, cầu tài được như ý muốn, có quý nhân giúp đỡ.
-
Ngày 27/2 (Âm 26/1) - Ngày Kim Thổ:Ra đi nhỡ tàu nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
-
Ngày 28/2 (Âm 27/1) - Ngày Kim Dương:Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có lý.
-
Ngày 29/2 (Âm 28/1) - Ngày Thuần Dương:Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài như ý.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.