Lịch âm tháng 6 năm 1908
Lịch Vạn Niên 6/1908
Tháng Mậu Ngọ (Âm Lịch)
Tháng 6 bước vào tiết Hạ Chí, ngày dài đêm ngắn, ánh nắng rực rỡ nhất trong năm. Đây là thời điểm hanh thông cho việc thu hoạch thành quả, tích lũy tài chính và chuẩn bị cho nửa cuối năm.
Ngày tốt tháng 6 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 6 (Hắc Đạo)
- Ngày 1/6 Đinh Hợi (Âm 3/5) Tam Nương
- Ngày 2/6 Mậu Tý (Âm 4/5) Thọ Tử
- Ngày 3/6 Kỷ Sửu (Âm 5/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 4/6 Canh Dần (Âm 6/5)
- Ngày 5/6 Tân Mão (Âm 7/5) Tam Nương
- Ngày 6/6 Nhâm Thìn (Âm 8/5)
- Ngày 7/6 Quý Tỵ (Âm 9/5)
- Ngày 8/6 Giáp Ngọ (Âm 10/5)
- Ngày 10/6 Bính Thân (Âm 12/5) Sát Chủ
- Ngày 11/6 Đinh Dậu (Âm 13/5) Tam Nương
- Ngày 12/6 Mậu Tuất (Âm 14/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 13/6 Kỷ Hợi (Âm 15/5)
- Ngày 14/6 Canh Tý (Âm 16/5) Thọ Tử
- Ngày 15/6 Tân Sửu (Âm 17/5)
- Ngày 16/6 Nhâm Dần (Âm 18/5) Tam Nương
- Ngày 17/6 Quý Mão (Âm 19/5)
- Ngày 19/6 Ất Tỵ (Âm 21/5)
- Ngày 20/6 Bính Ngọ (Âm 22/5) Tam Nương
- Ngày 21/6 Đinh Mùi (Âm 23/5) Nguyệt kỵ
- Ngày 22/6 Mậu Thân (Âm 24/5) Sát Chủ
- Ngày 23/6 Kỷ Dậu (Âm 25/5)
- Ngày 25/6 Tân Hợi (Âm 27/5) Tam Nương
- Ngày 26/6 Nhâm Tý (Âm 28/5) Thọ Tử
- Ngày 27/6 Quý Sửu (Âm 29/5)
- Ngày 28/6 Giáp Dần (Âm 30/5) Nguyệt tận
- Ngày 29/6 Ất Mão (Âm 1/6)
Ngày lễ và sự kiện trong tháng 6
-
01/06/1908 (Âm lịch: 3/5)Quốc tế Thiếu nhi Dương lịch
-
03/06/1908 (Âm lịch: 5/5)Tết Đoan Ngọ Âm lịch
-
21/06/1908 (Âm lịch: 23/5)Ngày Báo chí cách mạng Việt Nam Dương lịch
-
28/06/1908 (Âm lịch: 30/5)Ngày Gia đình Việt Nam Dương lịch
Ngày xuất hành âm lịch tháng 6 (Khổng Minh Xuất Hành)
-
Ngày 1/6 (Âm 3/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 2/6 (Âm 4/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 3/6 (Âm 5/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 4/6 (Âm 6/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 5/6 (Âm 7/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 6/6 (Âm 8/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 7/6 (Âm 9/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 8/6 (Âm 10/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 9/6 (Âm 11/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 10/6 (Âm 12/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 11/6 (Âm 13/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 12/6 (Âm 14/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 13/6 (Âm 15/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 14/6 (Âm 16/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 15/6 (Âm 17/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 16/6 (Âm 18/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 17/6 (Âm 19/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 18/6 (Âm 20/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 19/6 (Âm 21/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 20/6 (Âm 22/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 21/6 (Âm 23/5) - Ngày Thiên Hầu:Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu khó cầm.
-
Ngày 22/6 (Âm 24/5) - Ngày Thiên Thương:Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
-
Ngày 23/6 (Âm 25/5) - Ngày Thiên Đạo:Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
-
Ngày 24/6 (Âm 26/5) - Ngày Thiên Môn:Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
-
Ngày 25/6 (Âm 27/5) - Ngày Thiên Đường:Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
-
Ngày 26/6 (Âm 28/5) - Ngày Thiên Tài:Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
-
Ngày 27/6 (Âm 29/5) - Ngày Thiên Tặc:Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
-
Ngày 28/6 (Âm 30/5) - Ngày Thiên Dương:Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
-
Ngày 29/6 (Âm 1/6) - Ngày Chu Tước:Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
-
Ngày 30/6 (Âm 2/6) - Ngày Bạch Hổ Đầu:Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
Chọn thời điểm phù hợp
Xem ngày tốt theo công việc
Cưới hỏi
Gợi ý ngày thuận cho lễ dạm ngõ, ăn hỏi và cưới theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
Khai trương
Tìm ngày phù hợp để mở hàng, khai trương cửa hàng hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.
Nhập trạch
Tra ngày thuận để chuyển vào nhà mới và thực hiện nghi thức nhập trạch.
Động thổ
Gợi ý ngày khởi công, sửa chữa hoặc đặt nền theo các tiêu chí lịch pháp phổ biến.
Xuất hành
Tìm ngày thuận để đi xa, công tác, gặp gỡ hoặc bắt đầu một hành trình quan trọng.